
Chile
- 1895
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Chile
Chile là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1895. Chile chơi các trận sân nhà tại Panasonic Stadium Suita, sân vận động có sức chứa 40.322 khán giả. Tại WC Qualification South America, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 11 điểm sau 18 trận, gồm 2 trận thắng, 5 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 27 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Chile còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 2 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Đội hình
THỦ MÔN
9L. Vigouroux
Tuổi: 32
B. Cortés
Tuổi: 30
T. Gillier
Tuổi: 21
S. Mella
Tuổi: 20
L. Vigouroux
Tuổi: 32
B. Cortés
Tuổi: 30
T. Gillier
Tuổi: 21
S. Mella
Tuổi: 20
V. Reyes
Tuổi: 22
HẬU VỆ
30G. Suazo
Tuổi: 28
G. Maripán
Tuổi: 31
F. Sierralta
Tuổi: 28
M. Gutiérrez
Tuổi: 21
B. Kuscevic
Tuổi: 29
I. Lichnovsky
Tuổi: 31
I. Román
Tuổi: 19
R. Echeverría
Tuổi: 30
F. Loyola
Tuổi: 25
D. Ulloa
Tuổi: 22
I. Gargues
Tuổi: 20
Felipe Andrés Faúndez González
Tuổi: 19
G. Suazo
Tuổi: 28
G. Maripán
Tuổi: 31
F. Sierralta
Tuổi: 28
N. Díaz
Tuổi: 26
P. Díaz
Tuổi: 31
N. Fernández
Tuổi: 26
I. A. Garguez Gomez
Tuổi: 20
B. González
Tuổi: 22
M. Gutiérrez
Tuổi: 21
B. Kuscevic
Tuổi: 29
I. Lichnovsky
Tuổi: 31
I. Román
Tuổi: 19
F. Salinas
Tuổi: 26
R. Echeverría
Tuổi: 30
F. Loyola
Tuổi: 25
D. Ulloa
Tuổi: 22
I. Gargues
Tuổi: 20
Felipe Andrés Faúndez González
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
22A. Arce
Tuổi: 20
Lautaro Millán
Tuổi: 20
V. Pizarro
Tuổi: 23
I. Saavedra
Tuổi: 26
M. Sepúlveda
Tuổi: 26
V. Méndez
Tuổi: 26
N. Reichmuth
Tuổi: 23
Felipe Ogaz
Tuổi: 22
M. Núñez
Tuổi: 25
A. Arce
Tuổi: 20
L. Cabral
Tuổi: 30
M. Guerrero
Tuổi: 25
Lautaro Millán
Tuổi: 20
E. Pavez
Tuổi: 35
V. Pizarro
Tuổi: 23
I. Saavedra
Tuổi: 26
M. Sepúlveda
Tuổi: 26
R. Ureña
Tuổi: 32
A. Vidal
Tuổi: 38
V. Méndez
Tuổi: 26
N. Reichmuth
Tuổi: 23
Felipe Ogaz
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
25D. Osorio
Tuổi: 21
B. Brereton
Tuổi: 26
F. Hormazábal
Tuổi: 29
J. Altamirano
Tuổi: 26
A. Aravena
Tuổi: 23
C. Montes
Tuổi: 24
G. Tapia
Tuổi: 23
I. Morales
Tuổi: 26
L. Cepeda
Tuổi: 23
B. Chandía
Tuổi: 23
A. Sánchez
Tuổi: 37
D. Osorio
Tuổi: 21
B. Brereton
Tuổi: 26
F. Hormazábal
Tuổi: 29
J. Altamirano
Tuổi: 26
A. Aravena
Tuổi: 23
L. Assadi
Tuổi: 21
L. Cepeda
Tuổi: 22
V. Dávila
Tuổi: 28
C. Montes
Tuổi: 24
E. Ramos
Tuổi: 20
G. Tapia
Tuổi: 23
I. Morales
Tuổi: 26
L. Cepeda
Tuổi: 23
B. Chandía
Tuổi: 23