
Venezuela
- 1926
- Thành lập
- 101
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Venezuela
Venezuela là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1926. Venezuela chơi các trận sân nhà tại Estadio Monumental de Maturín, sân vận động có sức chứa 51.796 khán giả. Tại WC Qualification South America, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 18 điểm sau 18 trận, gồm 4 trận thắng, 6 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 28 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Venezuela còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 101 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Đội hình
THỦ MÔN
13J. Camargo
Tuổi: 28
C. Varela
Tuổi: 26
J. Contreras
Tuổi: 31
J. Graterol
Tuổi: 28
J. Otero
Tuổi: 23
J. Camargo
Tuổi: 28
C. Varela
Tuổi: 26
J. Contreras
Tuổi: 31
R. Romo
Tuổi: 35
A. Baroja
Tuổi: 36
W. Fariñez
Tuổi: 27
J. Graterol
Tuổi: 28
J. Otero
Tuổi: 23
HẬU VỆ
29J. Aramburu
Tuổi: 23
C. Makoun
Tuổi: 25
Teo Quintero
Tuổi: 26
N. Ferraresi
Tuổi: 27
A. Araujo
Tuổi: 22
D. Osio
Tuổi: 28
L. Balbo
Tuổi: 19
Adrián Cova
Tuổi: 24
D. Alfonzo
Tuổi: 25
C. Vivas
Tuổi: 23
J. Aramburu
Tuổi: 23
C. Makoun
Tuổi: 25
Teo Quintero
Tuổi: 26
N. Ferraresi
Tuổi: 27
W. Ángel
Tuổi: 32
A. Araujo
Tuổi: 22
D. Osio
Tuổi: 28
Y. Osorio
Tuổi: 31
J. Mejías
Tuổi: 28
A. González
Tuổi: 33
J. Chancellor
Tuổi: 33
L. Balbo
Tuổi: 19
Adrián Cova
Tuổi: 24
R. Hernández
Tuổi: 28
A. Milani
Tuổi: 20
C. Vivas
Tuổi: 23
D. Alfonzo
Tuổi: 25
A. Milani
Tuổi: 20
C. Vivas
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
35Y. Herrera
Tuổi: 27
C. Cásseres
Tuổi: 25
C. Sosa
Tuổi: 30
G. González
Tuổi: 29
E. Tortolero
Tuổi: 27
C. Faya
Tuổi: 23
K. Lamadrid
Tuổi: 22
T. Segovia
Tuổi: 22
W. Carmona
Tuổi: 22
D. Pereira
Tuổi: 25
E. Echenique
Tuổi: 21
M. Libra
Tuổi: 17
J. Yriarte
Tuổi: 25
Y. Herrera
Tuổi: 27
C. Cásseres
Tuổi: 25
J. Savarino
Tuổi: 29
T. Rincón
Tuổi: 37
J. Martínez
Tuổi: 31
C. Sosa
Tuổi: 30
J. Chavez
Tuổi: 29
G. González
Tuổi: 29
E. Tortolero
Tuổi: 27
C. Faya
Tuổi: 23
K. Lamadrid
Tuổi: 22
J. Añor
Tuổi: 31
T. Segovia
Tuổi: 22
M. Navarro
Tuổi: 26
W. Carmona
Tuổi: 22
E. Castillo
Tuổi: 31
L. Flores
Tuổi: 30
D. Pereira
Tuổi: 25
J. Yriarte
Tuổi: 25
E. Echenique
Tuổi: 21
M. Libra
Tuổi: 17
J. Yriarte
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
24S. Rondón
Tuổi: 36
C. Ramírez
Tuổi: 27
Alejandro Marqués
Tuổi: 25
G. Mendoza
Tuổi: 24
L. González
Tuổi: 35
J. Bolívar
Tuổi: 24
K. Kelsy
Tuổi: 21
D. Martínez
Tuổi: 19
S. Rondón
Tuổi: 36
K. Andrade
Tuổi: 20
C. Ramírez
Tuổi: 27
Alejandro Marqués
Tuổi: 25
G. Mendoza
Tuổi: 24
L. González
Tuổi: 35
J. Cádiz
Tuổi: 30
M. Lacava
Tuổi: 23
Josef Martínez
Tuổi: 32
Jan Hurtado
Tuổi: 25
E. Bello
Tuổi: 30
J. Bolívar
Tuổi: 24
K. Kelsy
Tuổi: 21
D. Martínez
Tuổi: 19
J. Murillo
Tuổi: 30
Y. Soteldo
Tuổi: 28