
Peru
- 1922
- Thành lập
- 104
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Peru
Peru là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1922. Peru chơi các trận sân nhà tại Estadio Monumental, sân vận động có sức chứa 80.093 khán giả. Tại WC Qualification South America, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 12 điểm sau 18 trận, gồm 2 trận thắng, 6 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Peru còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 104 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Đội hình
THỦ MÔN
15D. Enríquez
Tuổi: 23
P. Gallese
Tuổi: 35
D. Romero
Tuổi: 24
A. Duarte
Tuổi: 31
M. Córdova
Tuổi: 23
C. Cáceda
Tuổi: 34
P. Díaz
Tuổi: 27
D. Enríquez
Tuổi: 23
P. Gallese
Tuổi: 35
D. Romero
Tuổi: 24
E. Franco
Tuổi: 25
D. Prieto
Tuổi: 30
S. Rivadeneyra
Tuổi: 31
A. Duarte
Tuổi: 31
M. Córdova
Tuổi: 23
HẬU VỆ
30M. López
Tuổi: 26
O. Sonne
Tuổi: 25
E. Noriega
Tuổi: 24
M. Araujo
Tuổi: 31
R. Garcés
Tuổi: 29
C. Inga
Tuổi: 23
M. Lazo
Tuổi: 22
M. Huamán
Tuổi: 23
M. López
Tuổi: 26
O. Sonne
Tuổi: 25
E. Noriega
Tuổi: 24
L. Advíncula
Tuổi: 35
L. Abram
Tuổi: 29
M. Araujo
Tuổi: 31
C. Cabello
Tuổi: 28
C. Carbajal
Tuổi: 26
R. Garcés
Tuổi: 29
C. Inga
Tuổi: 23
M. Lazo
Tuổi: 22
A. Santamaría
Tuổi: 33
M. Trauco
Tuổi: 33
C. Zambrano
Tuổi: 36
S. Aranda
Tuổi: 22
E. Canales
Tuổi: 24
G. Chávez
Tuổi: 27
R. Guzman
Tuổi: 17
M. Huamán
Tuổi: 23
M. Llontop
Tuổi: 23
H. Lupú
Tuổi: 21
J. Soto
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
36B. Soyer
Tuổi: 19
A. Carrillo
Tuổi: 34
F. Gruber
Tuổi: 23
A. Barco
Tuổi: 24
J. Castillo
Tuổi: 24
J. Concha
Tuổi: 26
J. Pretell
Tuổi: 26
Y. Yotún
Tuổi: 35
M. Castro
Tuổi: 18
J. Vélez
Tuổi: 30
Matias Zegarra
Tuổi: 19
A. Quiróz
Tuổi: 26
B. Soyer
Tuổi: 19
A. Carrillo
Tuổi: 34
F. Gruber
Tuổi: 23
A. Barco
Tuổi: 24
P. Aquino
Tuổi: 30
P. Cari
Tuổi: 18
J. Castillo
Tuổi: 24
J. Concha
Tuổi: 26
C. Gonzáles
Tuổi: 33
S. Peña
Tuổi: 30
J. Pretell
Tuổi: 26
R. Tapia
Tuổi: 30
G. Távara
Tuổi: 26
Y. Yotún
Tuổi: 35
M. Castro
Tuổi: 18
J. Castillo
Tuổi: 29
J. Martinez
Tuổi: 20
J. Murrugarra
Tuổi: 28
C. Neira
Tuổi: 25
Á. Rojas
Tuổi: 20
Rodrigo Gary Vilca Betetta
Tuổi: 26
J. Vélez
Tuổi: 30
Matias Zegarra
Tuổi: 19
A. Quiróz
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
23J. Grimaldo
Tuổi: 22
K. Cabrera
Tuổi: 22
A. Ugarriza
Tuổi: 28
A. Valera
Tuổi: 29
J. Vidales
Tuổi: 33
J. Goicochea
Tuổi: 20
P. Quispe
Tuổi: 24
J. Grimaldo
Tuổi: 22
K. Cabrera
Tuổi: 22
É. Flores
Tuổi: 31
P. Guerrero
Tuổi: 41
A. Polo
Tuổi: 31
K. Quevedo
Tuổi: 28
L. Ramos
Tuổi: 26
B. Reyna
Tuổi: 27
Y. Reyna
Tuổi: 32
J. Rivera
Tuổi: 28
A. Ugarriza
Tuổi: 28
A. Valera
Tuổi: 29
J. Vidales
Tuổi: 33
J. Goicochea
Tuổi: 20
P. Magallanes
Tuổi: 24
M. Succar
Tuổi: 26