
Sabadell
- 1903
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sabadell
Sabadell là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1903. Sabadell chơi các trận sân nhà tại Estadi de la Nova Creu Alta, sân vận động có sức chứa 14.950 khán giả. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +27 | 24 | |
| 2 | 8 | +10 | 19 | |
| 3 | 8 | +5 | 19 | |
| 4 | 8 | +11 | 18 | |
| 5 | 7 | +1 | 13 | |
| 6 | 8 | -3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 11 | |
| 8 | 8 | +1 | 10 | |
| 9 | 8 | +2 | 8 | |
| 10 | 6 | +1 | 8 | |
| 11 | 8 | 0 | 8 | |
| 12 | 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | -5 | 8 | |
| 14 | 8 | -6 | 8 | |
| 15 | 8 | -10 | 8 | |
| 16 | 8 | -10 | 8 | |
| 17 | 8 | -6 | 6 | |
| 18 | 6 | -4 | 5 | |
| 19 | 8 | -9 | 5 | |
| 20 | 8 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
14Marc Vidal
Tuổi: 25
O. Ciurans
Tuổi: 21
Diego Fuoli
Tuổi: 28
J. Ortega
Tuổi: 33
M. Vallina
Alejandro Benedicto
Tuổi: 18
M. Estevez
Tuổi: 19
O. Ciurans
Tuổi: 21
Diego Fuoli
Tuổi: 28
J. Ortega
Tuổi: 33
Nil Ruiz
Tuổi: 22
M. Vallina
Alejandro Benedicto
Tuổi: 18
M. Estevez
Tuổi: 19
HẬU VỆ
22Pipa
Tuổi: 27
H. Davis
Tuổi: 20
C. Aleman
Tuổi: 21
Genar Fornés
Tuổi: 25
Kaiser Lázaro
Tuổi: 29
M. Torres
Tuổi: 21
Miki Codina
Tuổi: 23
José Luis Català
Tuổi: 21
F. Gimenez
Tuổi: 19
M. Garcia Sabado
Tuổi: 19
O. Sanz
Tuổi: 25
H. Davis
Tuổi: 20
C. Aleman
Tuổi: 21
David Astals
Tuổi: 24
Genar Fornés
Tuổi: 25
Carlos García-Die
Tuổi: 25
Kaiser Lázaro
Tuổi: 29
Sergi
Tuổi: 30
M. Torres
Tuổi: 21
A. Zamora
Tuổi: 16
Miki Codina
Tuổi: 23
José Luis Català
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28Pere Pons
Tuổi: 32
Edgar González
Tuổi: 28
A. Baena Perez
Tuổi: 25
O. Sanz
Tuổi: 25
Y. Rahmani
Tuổi: 30
Alain Ribeiro
Tuổi: 28
E. Aguilar Elizalde
Tuổi: 25
Arthur
Tuổi: 29
Q. Liameed
Tuổi: 23
A. Orriols Cerarols
Tuổi: 27
L. Estebe
Tuổi: 20
Q. Liameed
Tuổi: 23
Y. Owusu
Tuổi: 19
Bouha
Tuổi: 22
Eneko Aguilar
Tuổi: 25
Urri
Tuổi: 28
Pere Pons
Tuổi: 32
O. Sanz
Tuổi: 25
Y. Rahmani
Tuổi: 30
Alain Ribeiro
Tuổi: 28
E. Aguilar Elizalde
Tuổi: 25
Arthur
Tuổi: 29
Q. Liameed
Tuổi: 23
J. Molina
Tuổi: 20
A. Orriols Cerarols
Tuổi: 27
J. Ortega
Tuổi: 22
A. Tolosa
Tuổi: 22
L. Estebe
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
27N. Gioacchini
Tuổi: 25
N. Obolskiy
Tuổi: 28
Xavier Moreno Hernández
Tuổi: 21
P. Nuamah
Tuổi: 20
Gastón Valles
Tuổi: 24
A. Coscia
Tuổi: 28
Javi López
Tuổi: 24
Rubén Martínez
Tuổi: 36
J. Priego
Tuổi: 26
M. A. Ramirez Carrasco
Tuổi: 24
Ton Ripoll
Tuổi: 27
J. Utges
Tuổi: 20
I. Tebar
Tuổi: 23
F. Rivera Clavero
Tuổi: 18
Alan Godoy
Tuổi: 22
Xavier Moreno Hernández
Tuổi: 21
Gastón Valles
Tuổi: 24
A. Coscia
Tuổi: 28
Javi López
Tuổi: 24
Rubén Martínez
Tuổi: 36
J. Priego
Tuổi: 26
M. A. Ramirez Carrasco
Tuổi: 24
Ton Ripoll
Tuổi: 27
Rodri
Tuổi: 31
J. Utges
Tuổi: 20
I. Tebar
Tuổi: 23
F. Rivera Clavero
Tuổi: 18