Estoril vs Academico Viseu — Primeira Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Estoril tiếp đón Academico Viseu trên sân Estadio Antonio Coimbra da Mota vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Estoril đang đứng thứ 17 với 1 điểm, trong khi Academico Viseu xếp thứ 15 với 2 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Estoril thắng 3 trận, Academico Viseu thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Estoril
Academico Viseu
Estoril
Academico Viseu
Xu hướng trận đấu
Estoril — 5 trận sân nhà gần nhất
- Estoril3 - 0Atlético CPFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Estoril1 - 3BenficaPrimeira LigaRegular Season - 34HT 0-3
- Estoril0 - 1FamalicaoPrimeira LigaRegular Season - 31HT 0-0
- Estoril1 - 3FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 29HT 0-2
- Estoril1 - 2Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 27HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- Academico Viseu3 - 2EstorilTaça da LigaGroup Stage - 3HT 1-2
- 2020/21
- Estoril3 - 0Academico ViseuSegunda LigaRegular Season - 20HT 2-0
- Academico Viseu0 - 2EstorilSegunda LigaRegular Season - 3HT 0-2
- 2019/20
- Academico Viseu0 - 0EstorilSegunda LigaRegular Season - 26HT 0-0
- Estoril3 - 1Academico ViseuSegunda LigaRegular Season - 9HT 2-0
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 3 | +8 | 7 | |
| 6 | 3 | +3 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 4 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 3 | |
| 13 | 4 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -2 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 4 | -5 | 1 | |
| 18 | 4 | -11 | 0 |
4011

