Dinamo Zagreb vs HNK Hajduk Split — HNL
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Dinamo Zagreb tiếp đón HNK Hajduk Split trên sân Stadion Maksimir vào ngày , bóng lăn lúc , tại HNL. Dinamo Zagreb đang đứng thứ 2 với 19 điểm, trong khi HNK Hajduk Split xếp thứ 1 với 22 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Dinamo Zagreb thắng 1 trận, HNK Hajduk Split thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Dinamo Zagreb
HNK Hajduk Split
Dinamo Zagreb
HNK Hajduk Split
Xu hướng trận đấu
Dinamo Zagreb — 5 trận sân nhà gần nhất
- Dinamo Zagreb3 - 2NK Lokomotiva ZagrebHNLRegular Season - 8HT 2-1
- Dinamo Zagreb1 - 0HNK GoricaHNLRegular Season - 6HT 1-0
- Dinamo Zagreb3 - 1NK VarazdinHNLRegular Season - 4HT 0-1
- Dinamo Zagreb2 - 2VikingUEFA Champions LeaguePlay-offsHT 2-2
HNK Hajduk Split — 5 trận sân khách gần nhất
- HNK Rijeka3 - 0HNK Hajduk SplitHNLRegular Season - 8HT 2-0
- Vardarac0 - 2HNK Hajduk SplitCupRound of 32HT 0-1
- Rudes0 - 4HNK Hajduk SplitHNLRegular Season - 6HT 0-2
- HNK Gorica1 - 2HNK Hajduk SplitHNLRegular Season - 3HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Dinamo Zagreb2 - 0HNK Hajduk SplitHNLRegular Season - 34HT 1-0
- HNK Hajduk Split1 - 3Dinamo ZagrebHNLRegular Season - 25HT 1-3
- Dinamo Zagreb1 - 1HNK Hajduk SplitHNLRegular Season - 16HT 0-0
- HNK Hajduk Split0 - 2Dinamo ZagrebHNLRegular Season - 7HT 0-1
- 2024/25
- HNK Hajduk Split1 - 3Dinamo ZagrebHNLRegular Season - 33HT 0-0
HNL
10 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +10 | 22 | |
| 2 | 9 | +11 | 19 | |
| 3 | 10 | +6 | 18 | |
| 4 | 10 | +4 | 17 | |
| 5 | 9 | +4 | 17 | |
| 6 | 10 | +1 | 12 | |
| 7 | 10 | -4 | 10 | |
| 8 | 10 | -10 | 10 | |
| 9 | 10 | -14 | 7 | |
| 10 | 10 | -8 | 6 |
4099

