Al Shabab vs Al-Ahli Jeddah — Pro League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Al Shabab – Al-Ahli Jeddah, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Al Shabab tiếp đón Al-Ahli Jeddah trên sân Al-Shabab Club Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Pro League. Al Shabab đang đứng thứ 13 với 8 điểm, trong khi Al-Ahli Jeddah xếp thứ 4 với 18 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Al Shabab thắng 2 trận, Al-Ahli Jeddah thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Al Shabab, 45% hòa và 45% cho Al-Ahli Jeddah. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
Xu hướng trận đấu
Al Shabab — 5 trận sân nhà gần nhất
- Al Shabab2 - 0Al OkhdoodPro LeagueRegular Season - 26HT 1-0
- Al Shabab3 - 5Al-Hilal Saudi FCPro LeagueRegular Season - 24HT 2-3
- Al Shabab3 - 1Al RiyadhPro LeagueRegular Season - 10HT 2-0
- Al Shabab13 - 0Al Tadamon SCAGCFF Gulf Champions LeagueGroup Stage - 6HT 7-0
- Al Shabab2 - 5Al-Ahli JeddahPro LeagueRegular Season - 22HT 2-4
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Al Shabab2 - 5Al-Ahli JeddahPro LeagueRegular Season - 22HT 2-4
- Al-Ahli Jeddah1 - 1Al ShababPro LeagueRegular Season - 5HT 1-0
- 2024/25
- Al Shabab3 - 1Al-Ahli JeddahPro LeagueRegular Season - 31HT 2-1
- Al-Ahli Jeddah3 - 2Al ShababPro LeagueRegular Season - 14HT 2-0
- 2023/24
- Al Shabab1 - 2Al-Ahli JeddahPro LeagueRegular Season - 31HT 1-1
Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +20 | 24 | |
| 2 | 9 | +14 | 22 | |
| 3 | 8 | +12 | 19 | |
| 4 | 9 | +11 | 18 | |
| 5 | 8 | +5 | 17 | |
| 6 | 9 | +6 | 16 | |
| 7 | 9 | +1 | 15 | |
| 8 | 9 | -1 | 12 | |
| 9 | 9 | -4 | 12 | |
| 10 | 10 | -4 | 12 | |
| 11 | 10 | -4 | 9 | |
| 12 | 8 | -8 | 9 | |
| 13 | 9 | -2 | 8 | |
| 14 | 9 | -7 | 7 | |
| 15 | 10 | -7 | 7 | |
| 16 | 10 | -11 | 6 | |
| 17 | 9 | -12 | 4 | |
| 18 | 8 | -9 | 2 |
4770

