
Havadar
- 2020
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Havadar
Havadar là câu lạc bộ bóng đá của Iran, được thành lập vào năm 2020. Havadar chơi các trận sân nhà tại Shahid Dastgerdi Stadium, sân vận động có sức chứa 8.250 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 29 điểm sau 30 trận, gồm 6 trận thắng, 11 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Havadar còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 22 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +7 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 8 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +3 | 6 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | 0 | 6 | |
| 9 | 4 | -1 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 3 | |
| 13 | 4 | -1 | 3 | |
| 14 | 4 | -3 | 3 | |
| 15 | 4 | -4 | 3 | |
| 16 | 4 | -5 | 2 | |
| 17 | 4 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | -7 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6R. Jafari
Tuổi: 22
A. Shakouri
Tuổi: 19
M. Akbar Monadi
Tuổi: 29
R. Jafari
Tuổi: 22
A. Shakouri
Tuổi: 19
M. Akbar Monadi
Tuổi: 29
HẬU VỆ
32M. Mahdavi
Tuổi: 20
A. Alishah
Tuổi: 21
M. Millar
Tuổi: 29
M. Sheykh
Tuổi: 24
M. Sattari
Tuổi: 32
E. Heydari
Tuổi: 22
Abolfazl Alaei
Tuổi: 31
M. Mansouri
Tuổi: 35
F. Mohammadi
Tuổi: 31
M. Khodaei
Tuổi: 35
R. Soltani
Tuổi: 23
D. Mahini
Tuổi: 32
M. Reza Khanzadeh
Tuổi: 34
K. Rahmati
Tuổi: 22
Y. Jafari
Tuổi: 21
M. Moslemipour
Tuổi: 28
M. Mahdavi
Tuổi: 20
A. Alishah
Tuổi: 21
M. Millar
Tuổi: 29
M. Sheykh
Tuổi: 24
M. Sattari
Tuổi: 32
E. Heydari
Tuổi: 22
Abolfazl Alaei
Tuổi: 31
M. Mansouri
Tuổi: 35
F. Mohammadi
Tuổi: 31
M. Khodaei
Tuổi: 35
R. Soltani
Tuổi: 23
D. Mahini
Tuổi: 32
M. Reza Khanzadeh
Tuổi: 34
K. Rahmati
Tuổi: 22
Y. Jafari
Tuổi: 21
M. Moslemipour
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
18E. Rahmani
Tuổi: 23
F. Zavoshi
Tuổi: 22
M. Tohidast
Tuổi: 32
A. Fathi
Tuổi: 25
M. Goudarzi
Tuổi: 22
S. Gholamalibeigi
Tuổi: 32
A. As'adi
Tuổi: 22
A. Najafi
Tuổi: 25
Mostafa Ahmadi
Tuổi: 37
E. Rahmani
Tuổi: 23
F. Zavoshi
Tuổi: 22
M. Tohidast
Tuổi: 32
A. Fathi
Tuổi: 25
M. Goudarzi
Tuổi: 22
S. Gholamalibeigi
Tuổi: 32
A. As'adi
Tuổi: 22
A. Najafi
Tuổi: 25
Mostafa Ahmadi
Tuổi: 37
TIỀN ĐẠO
28P. Ranjbari
Tuổi: 33
M. Dindar
Tuổi: 20
M. Torkaman
Tuổi: 36
M. Sadeghi
Tuổi: 21
M. Abdollahi
Tuổi: 23
J. Champness
Tuổi: 28
M. Daryabari
Tuổi: 22
A. Bahador
Tuổi: 24
M. Bagheri
Tuổi: 22
K. Eslami
Tuổi: 39
M. Haghdoust
Tuổi: 29
M. Tahmasebi
Tuổi: 21
H. Mehraban
Tuổi: 29
A. Sadeghnejad
Tuổi: 20
P. Ranjbari
Tuổi: 33
M. Dindar
Tuổi: 20
M. Torkaman
Tuổi: 36
M. Sadeghi
Tuổi: 21
M. Abdollahi
Tuổi: 23
J. Champness
Tuổi: 28
M. Daryabari
Tuổi: 22
A. Bahador
Tuổi: 24
M. Bagheri
Tuổi: 22
K. Eslami
Tuổi: 39
M. Haghdoust
Tuổi: 29
M. Tahmasebi
Tuổi: 21
H. Mehraban
Tuổi: 29
A. Sadeghnejad
Tuổi: 20