
Tractor Sazi
- 1970
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tractor Sazi
Tractor Sazi là câu lạc bộ bóng đá của Iran, được thành lập vào năm 1970. Tractor Sazi chơi các trận sân nhà tại Bonyan Diesel Stadium, sân vận động có sức chứa 12.000 khán giả. Tại Persian Gulf Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 16 điểm sau 6 trận, gồm 5 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tractor Sazi còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 54 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Esteghlal Khuzestan — Tractor SaziDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 5 | +7 | 10 | |
| 5 | 6 | +1 | 10 | |
| 6 | 6 | 0 | 8 | |
| 7 | 5 | +1 | 7 | |
| 8 | 6 | -1 | 7 | |
| 9 | 5 | +1 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 6 | |
| 11 | 5 | 0 | 6 | |
| 12 | 6 | -2 | 5 | |
| 13 | 6 | -6 | 5 | |
| 14 | 5 | -3 | 4 | |
| 15 | 5 | -4 | 4 | |
| 16 | 5 | -4 | 4 | |
| 17 | 6 | -5 | 4 | |
| 18 | 6 | -6 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Beiranvand
Tuổi: 33
M. Johansson
Tuổi: 27
A. Zarei
Tuổi: 22
P. Jafari
Tuổi: 26
P. Jafari
Tuổi: 26
Yasin Zare
Tuổi: 17
A. Beiranvand
Tuổi: 33
M. Johansson
Tuổi: 27
A. Zarei
Tuổi: 22
P. Jafari
Tuổi: 26
HẬU VỆ
22A. Abdullayev
Tuổi: 19
S. Khalilzadeh
Tuổi: 36
M. Naderi
Tuổi: 29
E. Darvishaali
Tuổi: 19
F. Faraji
Tuổi: 31
S. Karimazar
Tuổi: 23
M. Kor
Tuổi: 22
S. Moharrami
Tuổi: 29
A. Sedlar
Tuổi: 34
M. Daneshgar
Tuổi: 31
M. Zakipour
Tuổi: 30
F. Faraji
Tuổi: 31
A. Abdullayev
Tuổi: 19
S. Khalilzadeh
Tuổi: 36
M. Naderi
Tuổi: 29
E. Darvishaali
Tuổi: 19
F. Faraji
Tuổi: 31
S. Karimazar
Tuổi: 23
M. Kor
Tuổi: 22
S. Moharrami
Tuổi: 29
A. Sedlar
Tuổi: 34
M. Zakipour
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
16M. Murodov
Tuổi: 16
O. Hamrobekov
Tuổi: 29
T. Halilović
Tuổi: 30
M. Hosseini
Tuổi: 32
M. Shiri
Tuổi: 34
A. Mahmoudi
Tuổi: 20
Aliasghar Samarivafa
Tuổi: 19
Abolfazl Toreyfi
Tuổi: 19
M. Murodov
Tuổi: 16
O. Hamrobekov
Tuổi: 29
S. Mehri
Tuổi: 27
T. Halilović
Tuổi: 30
M. Hosseini
Tuổi: 32
R. Lushkja
Tuổi: 29
I. Postonjski
Tuổi: 30
M. Shiri
Tuổi: 34
TIỀN ĐẠO
25M. Hashemnejad
Tuổi: 24
A. Hosseinzadeh
Tuổi: 25
S. Moghanlou
Tuổi: 31
D. Drožđek
Tuổi: 29
Amirreza Jeddi
Tuổi: 19
M. Kazemayni
Tuổi: 28
A. Khorrami
Tuổi: 20
T. Štrkalj
Tuổi: 29
M. Torabi
Tuổi: 31
Efran Darvish Aali
Tuổi: 20
Karrar Namari
Tuổi: 19
R. Mirzaeian
Tuổi: 21
A. Saghebi
Tuổi: 19
M. Hashemnejad
Tuổi: 24
A. Hosseinzadeh
Tuổi: 25
S. Moghanlou
Tuổi: 31
D. Drožđek
Tuổi: 29
Amirreza Jeddi
Tuổi: 19
M. Kazemayni
Tuổi: 28
A. Khorrami
Tuổi: 20
M. Mohammadi
Tuổi: 32
S. Shojaei
Tuổi: 20
T. Štrkalj
Tuổi: 29
M. Torabi
Tuổi: 31
Efran Darvish Aali
Tuổi: 20