
Hamburger SV W
- 1970
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hamburger SV W
Hamburger SV W là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1970. Hamburger SV W chơi các trận sân nhà tại Paul-Hauenschild-Plätze 6, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại Frauen Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 5 điểm sau 7 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Hamburger SV W còn góp mặt tại 2. Frauen Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 50 điểm sau 26 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hamburger SV W vs Union Berlin WDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Frauen Bundesliga, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +18 | 21 | |
| 2 | 7 | +15 | 18 | |
| 3 | 7 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | +3 | 13 | |
| 5 | 7 | +4 | 12 | |
| 6 | 7 | +4 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 7 | -2 | 10 | |
| 9 | 7 | -2 | 9 | |
| 10 | 7 | -9 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 6 | |
| 12 | 7 | -1 | 5 | |
| 13 | 7 | -13 | 2 | |
| 14 | 7 | -21 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8K. Szemik
Tuổi: 28
L. Paulick
Tuổi: 26
I. Schuldt
Tuổi: 28
J. Baum
Tuổi: 25
C. Engel
Tuổi: 16
L. Haidner
Tuổi: 20
L. Paulick
Tuổi: 26
I. Schuldt
Tuổi: 28
HẬU VỆ
24C. Obispo
Tuổi: 25
G. SliškoviÄ
Tuổi: 20
M. Croatto
Tuổi: 21
A. Bohler
Tuổi: 20
M. Doucouré
Tuổi: 25
V. Kardesler
Tuổi: 27
N. Mirzaliyeva
Tuổi: 23
N. Räcke
Tuổi: 21
J. Donges
Tuổi: 24
C. Obispo
Tuổi: 25
A. Bohler
Tuổi: 20
J. Donges
Tuổi: 24
S. Stoldt
Tuổi: 19
C. Obispo
Tuổi: 25
G. SliškoviÄ
Tuổi: 20
M. Croatto
Tuổi: 21
A. Bohler
Tuổi: 20
M. Doucouré
Tuổi: 25
V. Kardesler
Tuổi: 27
J. Lahr
Tuổi: 34
N. Mirzaliyeva
Tuổi: 23
S. Profe
Tuổi: 22
N. Räcke
Tuổi: 21
J. Donges
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
28S. Matysik
Tuổi: 26
A. Svibkova
Tuổi: 21
L. Peneau
Tuổi: 23
S. Hillebrand
Tuổi: 21
M. Krüger
Tuổi: 19
P. Bartz
Tuổi: 20
L. Eggert
Tuổi: 17
E. Hirche
Tuổi: 22
M. Kruger
Tuổi: 19
P. Machtens
Tuổi: 23
S. Stoldt
Tuổi: 19
J. M. Wrede
Tuổi: 17
L. Martens
Tuổi: 17
L. Eggert
Tuổi: 17
P. Machtens
Tuổi: 23
C. Morich
Tuổi: 27
S. Matysik
Tuổi: 26
M. Mikolajová
Tuổi: 24
S. Hillebrand
Tuổi: 21
P. Bartz
Tuổi: 20
M. Büchele
Tuổi: 22
L. Eggert
Tuổi: 17
E. Hirche
Tuổi: 22
M. Kruger
Tuổi: 19
P. Machtens
Tuổi: 23
S. Stoldt
Tuổi: 19
J. M. Wrede
Tuổi: 17
A. Wucher
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
17N. Karczewska
Tuổi: 26
M. Brunnthaler
Tuổi: 22
C. Linberg
Tuổi: 26
Carla Morich
Tuổi: 27
V. Schulz
Tuổi: 27
V. Schwalm
Tuổi: 28
A. Sierra
Tuổi: 18
L. Wrede
Tuổi: 17
C. Linberg
Tuổi: 26
M. Brunnthaler
Tuổi: 22
C. Linberg
Tuổi: 26
C. Meyer
Tuổi: 25
Carla Morich
Tuổi: 27
V. Schulz
Tuổi: 27
V. Schwalm
Tuổi: 28
A. Sierra
Tuổi: 18
L. Wrede
Tuổi: 17