
Bayer Leverkusen W
- 2008
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bayer Leverkusen W
Bayer Leverkusen W là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 2008. Bayer Leverkusen W chơi các trận sân nhà tại Ulrich-Haberland-Stadion, sân vận động có sức chứa 3.200 khán giả. Tại Frauen Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 13 điểm sau 7 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Bayer Leverkusen W còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 31 điểm sau 22 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Nürnberg W vs Bayer Leverkusen WDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Frauen Bundesliga, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +18 | 21 | |
| 2 | 7 | +15 | 18 | |
| 3 | 7 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | +3 | 13 | |
| 5 | 7 | +4 | 12 | |
| 6 | 7 | +4 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 7 | -2 | 10 | |
| 9 | 7 | -2 | 9 | |
| 10 | 7 | -9 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 6 | |
| 12 | 7 | -1 | 5 | |
| 13 | 7 | -13 | 2 | |
| 14 | 7 | -21 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9R. Borggräfe
Tuổi: 25
A. Moll
Tuổi: 20
F. Repohl
Tuổi: 31
C. Voll
Tuổi: 26
R. Borggräfe
Tuổi: 25
A. Moll
Tuổi: 20
L. Remien
Tuổi: 19
F. Repohl
Tuổi: 31
C. Voll
Tuổi: 26
HẬU VỆ
12S. Coskun
Tuổi: 17
M. Friedrich
Tuổi: 28
P. Schwartze
Tuổi: 18
L. Turányi
Tuổi: 27
C. Simon
Tuổi: 33
J. Brandau
Tuổi: 23
E. Wallrabenstein
Tuổi: 20
S. Coskun
Tuổi: 17
E. Eltgen
Tuổi: 18
M. Friedrich
Tuổi: 28
P. Schwartze
Tuổi: 18
L. Turányi
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
37C. Wamser
Tuổi: 22
P. Platner
Tuổi: 20
N. Kowalski
Tuổi: 22
L. Bender
Tuổi: 20
I. Daedelow
Tuổi: 18
V. Fudalla
Tuổi: 21
R. Grant
Tuổi: 23
V. Haim
Tuổi: 28
K. Kögel
Tuổi: 26
J. Mickenhagen
Tuổi: 20
S. Ostermeier
Tuổi: 26
K. PiljiÄ
Tuổi: 22
J. Vidal
Tuổi: 26
C. Wenger
Tuổi: 22
S. Zdebel
Tuổi: 21
M. Sternad
Tuổi: 22
L. Misini
Tuổi: 22
P. Bartz
Tuổi: 20
M. Shen
Tuổi: 23
J. Vidal
Tuổi: 26
C. Wamser
Tuổi: 22
L. Bender
Tuổi: 20
I. Daedelow
Tuổi: 18
V. Fudalla
Tuổi: 21
R. Grant
Tuổi: 23
V. Haim
Tuổi: 28
K. Kögel
Tuổi: 26
J. Mickenhagen
Tuổi: 20
S. Ostermeier
Tuổi: 26
K. PiljiÄ
Tuổi: 22
A. Sinani
Tuổi: 21
J. Vidal
Tuổi: 26
C. Wenger
Tuổi: 22
S. Zdebel
Tuổi: 21
M. Sternad
Tuổi: 22
P. Bartz
Tuổi: 20
M. Shen
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
17C. Kramer
Tuổi: 23
E. Gonzalez
Tuổi: 18
C. Kehrer
Tuổi: 28
J. Lindner
Tuổi: 18
V. Mädl
Tuổi: 17
A. Wrigge
Tuổi: 17
M. Müller
Tuổi: 22
P.Tomasiak
Tuổi: 25
L. Loonen
Tuổi: 23
C. Kehrer
Tuổi: 28
C. Kramer
Tuổi: 23
E. Gonzalez
Tuổi: 18
C. Kehrer
Tuổi: 28
J. Lindner
Tuổi: 18
V. Mädl
Tuổi: 17
A. Wrigge
Tuổi: 17
P.Tomasiak
Tuổi: 25