
Oviedo
- 1926
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Oviedo
Oviedo là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1926. Oviedo chơi các trận sân nhà tại Estadio Nuevo Carlos Tartiere, sân vận động có sức chứa 30.500 khán giả. Tại 2025/26, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 29 điểm sau 38 trận, gồm 6 trận thắng, 11 trận hòa và 21 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 26 bàn và để thủng lưới 60 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 2 | +7 | 6 | |
| 3 | 2 | +4 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 6 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 2 | -2 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -6 | 1 | |
| 19 | 2 | -4 | 0 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Aarón Escandell
Tuổi: 30
Miguel Narváez
Tuổi: 23
Aarón Escandell
Tuổi: 30
H. Moldovan
Tuổi: 27
Miguel Narváez
Tuổi: 23
Mate Sauri
Tuổi: 19
HẬU VỆ
26Carlos Domínguez
Tuổi: 24
Dani Calvo
Tuổi: 31
David Costas
Tuổi: 30
Marco Esteban
Tuổi: 19
Nacho Vidal
Tuổi: 30
Juan Cruz
Tuổi: 33
Espi
Tuổi: 21
Adri Fernández
Tuổi: 20
S. Rodriguez
Tuổi: 20
E. Chukwuma
Tuổi: 21
Lucas Ahijado
Tuổi: 30
R. Alhassane
Tuổi: 23
E. Bailly
Tuổi: 31
Dani Calvo
Tuổi: 31
David Carmo
Tuổi: 26
David Costas
Tuổi: 30
Omar Falah
Tuổi: 22
Javi López
Tuổi: 23
Oier Luengo
Tuổi: 28
Marco Esteban
Tuổi: 19
Nacho Vidal
Tuổi: 30
Juan Cruz
Tuổi: 33
Espi
Tuổi: 21
Adri Fernández
Tuổi: 20
S. Rodriguez
Tuổi: 20
E. Chukwuma
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
25L. Ilić
Tuổi: 26
D. Menendez
Tuổi: 20
Alberto Reina
Tuổi: 28
Aritz Aldasoro
Tuổi: 26
Dani Villahermosa
Tuổi: 24
Y. Didi
Tuổi: 26
Enzo Perez
Tuổi: 17
P. Agudin
Tuổi: 17
Santi Cazorla
Tuổi: 41
S. Colombatto
Tuổi: 28
L. Dendoncker
Tuổi: 30
B. Dominguès
Tuổi: 25
O. Ejaria
Tuổi: 28
L. Ilić
Tuổi: 26
D. Menendez
Tuổi: 20
Cheli
Tuổi: 20
Alberto Reina
Tuổi: 28
K. Sibo
Tuổi: 27
N. Fonseca
Tuổi: 27
Álex Cardero
Tuổi: 22
Aritz Aldasoro
Tuổi: 26
Dani Villahermosa
Tuổi: 24
Y. Didi
Tuổi: 26
T. Fernández
Tuổi: 21
Enzo Perez
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
26I. Chaira
Tuổi: 24
Chris Ramos
Tuổi: 28
Jacobo González
Tuổi: 28
Pablo Sáenz
Tuổi: 24
Estanis
Tuổi: 22
Carlos Fernández
Tuổi: 29
A. Ahmed
Tuổi: 24
A. Ișfan
Tuổi: 25
V. Mingo
Tuổi: 22
J. Delgado
Tuổi: 24
J. Brekalo
Tuổi: 27
I. Chaira
Tuổi: 24
Álex Forés
Tuổi: 24
Lamine Gueye
Tuổi: 21
H. Hassan
Tuổi: 23
S. Rondón
Tuổi: 36
F. Viñas
Tuổi: 27
Chris Ramos
Tuổi: 28
T. Borbas
Tuổi: 23
Jacobo González
Tuổi: 28
Pablo Sáenz
Tuổi: 24
Carlos Fernández
Tuổi: 29
A. Ahmed
Tuổi: 24
A. Ișfan
Tuổi: 25
V. Mingo
Tuổi: 22
J. Delgado
Tuổi: 24