
KRC Genk II
- -
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về KRC Genk II
KRC Genk II là câu lạc bộ bóng đá của Belgium. KRC Genk II chơi các trận sân nhà tại Cegeka Arena, sân vận động có sức chứa 24.956 khán giả. Tại Challenger Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 7 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. KRC Genk II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 37 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
KRC Genk II vs Club Brugge IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Challenger Pro League, 2026/27
15 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 18 | |
| 2 | 7 | +9 | 18 | |
| 3 | 6 | +8 | 15 | |
| 4 | 6 | +2 | 12 | |
| 5 | 7 | -2 | 12 | |
| 6 | 6 | +5 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | -1 | 8 | |
| 9 | 6 | -2 | 8 | |
| 10 | 6 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -3 | 7 | |
| 12 | 7 | -4 | 6 | |
| 13 | 7 | -7 | 5 | |
| 14 | 7 | -7 | 2 | |
| 15 | 7 | -10 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9L. Kiaba Mounganga
Tuổi: 17
E. Doucouré
Tuổi: 18
D. Van Laere
Tuổi: 17
M. Boev
Tuổi: 18
L. Kiaba Mounganga
Tuổi: 17
B. Stevens
Tuổi: 22
E. Doucouré
Tuổi: 18
D. Van Laere
Tuổi: 17
O. Vliegen
Tuổi: 26
HẬU VỆ
27Y. Medina
Tuổi: 21
A. Palacios
Tuổi: 21
C. Akpan
Tuổi: 20
A. Barry
Tuổi: 18
Brad Ryan Manguelle
Tuổi: 18
K. Pierre
Tuổi: 22
E. Sarfo
Tuổi: 18
Y. Yoshinaga
Tuổi: 19
H. Zion
Tuổi: 17
W. Kapers
Tuổi: 17
K. Achahbar
Tuổi: 16
Alpha Barry
Tuổi: 18
S. El Morabet
Tuổi: 16
E. Sarfo
Tuổi: 18
J. Kongolo
Tuổi: 19
A. Palacios
Tuổi: 21
C. Akpan
Tuổi: 20
A. Barry
Tuổi: 18
M. Cauwel
Tuổi: 18
Kang Min-Woo
Tuổi: 19
Brad Ryan Manguelle
Tuổi: 18
K. Pierre
Tuổi: 22
E. Sarfo
Tuổi: 18
Y. Yoshinaga
Tuổi: 19
H. Zion
Tuổi: 17
W. Kapers
Tuổi: 17
K. Achahbar
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
18A. De Wannemacker
Tuổi: 17
J. Driessen
Tuổi: 16
K. Haroun
Tuổi: 19
E. Mbavu
Tuổi: 16
M. Mocsnik
Tuổi: 18
M. Kone
Tuổi: 17
J. Driessen
Tuổi: 16
L. Borgers
Tuổi: 17
J. De Groof
Tuổi: 17
W. Willemsen
Tuổi: 17
L. Fernandez
Tuổi: 17
A. De Wannemacker
Tuổi: 17
J. Driessen
Tuổi: 16
K. Haroun
Tuổi: 19
E. Mbavu
Tuổi: 16
M. Mocsnik
Tuổi: 18
K. Yasuda
Tuổi: 20
A. Rabhi
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
33Noah Adedeji-Sternberg
Tuổi: 20
R. Mirisola
Tuổi: 19
A. Yokoyama
Tuổi: 22
V. Beniangba
Tuổi: 22
A. Camara
Tuổi: 17
J. Coenen
Tuổi: 18
M. Kim
Tuổi: 19
S. E. Lazar
Tuổi: 18
D. Nzoko
Tuổi: 18
S. Toure
Tuổi: 18
M. Koma
Tuổi: 18
P. Ogbeiwi
Tuổi: 17
S. Dauletov
Tuổi: 17
Kim Myeong-Jun
Tuổi: 19
Thierno Balde
Tuổi: 15
Prince N'Salambi
Tuổi: 17
A. Bibout
Tuổi: 21
J. Erabi
Tuổi: 22
R. Mirisola
Tuổi: 19
L. Oyen
Tuổi: 22
A. Yokoyama
Tuổi: 22
V. Beniangba
Tuổi: 22
A. Camara
Tuổi: 17
J. Coenen
Tuổi: 18
W. Da Costa
Tuổi: 18
L. Decresson
Tuổi: 18
M. Kim
Tuổi: 19
S. E. Lazar
Tuổi: 18
D. Nzoko
Tuổi: 18
S. Toure
Tuổi: 18
P. Ogbeiwi
Tuổi: 17
A. Murenzi
Tuổi: 17
E. M. Kongolo