
Liège
- 1995
- Thành lập
- 59
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Liège
Liège là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1995. Liège chơi các trận sân nhà tại Stade de Rocourt, sân vận động có sức chứa 8.000 khán giả. Tại Challenger Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 5 điểm sau 7 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Liège còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 49 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 59 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Liège — Patro EisdenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Challenger Pro League — 2026/27
15 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 18 | |
| 2 | 7 | +9 | 18 | |
| 3 | 6 | +8 | 15 | |
| 4 | 6 | +2 | 12 | |
| 5 | 7 | -2 | 12 | |
| 6 | 6 | +5 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | -1 | 8 | |
| 9 | 6 | -2 | 8 | |
| 10 | 6 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -3 | 7 | |
| 12 | 7 | -4 | 6 | |
| 13 | 7 | -7 | 5 | |
| 14 | 7 | -7 | 2 | |
| 15 | 7 | -10 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7O. Ravet
Tuổi: 24
A. André
Tuổi: 28
T. Wauters
Tuổi: 17
J. Mpenza
Tuổi: 20
A. André
Tuổi: 28
J. Belin
Tuổi: 30
T. Wauters
Tuổi: 17
HẬU VỆ
12J. D'Ostilio
Tuổi: 31
E. N'jo
Tuổi: 21
P. Ngawa
Tuổi: 33
Ilunga Kitoko
Tuổi: 22
S. Paulet
Tuổi: 25
V. Corneillie
Tuổi: 28
J. Bustin
Tuổi: 27
J. D'Ostilio
Tuổi: 31
L. Lucker
Tuổi: 24
E. N'jo
Tuổi: 21
P. Ngawa
Tuổi: 33
M. Wasinski
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
24Kim Han-Seo
Tuổi: 22
K. Ruiz-Atil
Tuổi: 23
V. Guillaume
Tuổi: 24
A. N'Salambi
Tuổi: 19
S. Paulet
Tuổi: 25
S. Reynaerts
Tuổi: 20
K. Shkurti
Tuổi: 21
R. Wilmots
Tuổi: 28
D. Mouchamps
Tuổi: 29
Stephen Reynaerts
Tuổi: 20
A. N'Salambi
Tuổi: 20
Biran Wane
Tuổi: 21
A. Refai
Tuổi: 18
K. Shkurti
Tuổi: 21
K. Ruiz-Atil
Tuổi: 23
A. Arslan
Tuổi: 21
A. De Sart
Tuổi: 29
S. Paulet
Tuổi: 25
L. Pirotte
Tuổi: 17
S. Reynaerts
Tuổi: 20
K. Shkurti
Tuổi: 21
R. Wilmots
Tuổi: 28
F. Gobitaka
Tuổi: 27
D. Mouchamps
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
16R. Ogam
Tuổi: 21
N. Dendani
Tuổi: 19
O. Camara
Tuổi: 19
A. Qevani
Tuổi: 18
A. Qevani
Tuổi: 18
B. Bruggeman
Tuổi: 28
K. Hazard
Tuổi: 30
S. K. Almamy
Tuổi: 18
N. Lawson
Tuổi: 18
R. Ogam
Tuổi: 21
E. Gedikli
Tuổi: 22
B. Bruggeman
Tuổi: 28
K. Hazard
Tuổi: 30
S. K. Almamy
Tuổi: 18
A. Lefebvre
Tuổi: 22
F. Soelle
Tuổi: 19