
AS Eupen
- 1945
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AS Eupen
AS Eupen là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1945. AS Eupen chơi các trận sân nhà tại Kehrwegstadion, sân vận động có sức chứa 8.363 khán giả. Tại Challenger Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 3 bàn. AS Eupen còn góp mặt tại First Division A: Relegation Round, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 28 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Club Brugge II — AS EupenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Challenger Pro League — 2026/27
15 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 3 | |
| 5 | 2 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 2 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | 0 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 0 | |
| 13 | 2 | -3 | 0 | |
| 14 | 2 | -4 | 0 | |
| 15 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Lejoly
Tuổi: 27
M. Hiller
Tuổi: 28
J. Renner
Tuổi: 22
A. Lejoly
Tuổi: 27
G. Criminisi
Tuổi: 19
M. Hiller
Tuổi: 28
A. Nurudeen
Tuổi: 26
J. Renner
Tuổi: 22
HẬU VỆ
19S. Bescond
Tuổi: 20
N. Gavory
Tuổi: 30
R. Paeshuyse
Tuổi: 23
I. Plastun
Tuổi: 35
Y. Van Genechten
Tuổi: 25
R. Di Matteo
Tuổi: 19
L. Youndje
Tuổi: 20
M. Malu
Tuổi: 21
Yoram\t Zague
Tuổi: 19
S. Bescond
Tuổi: 20
M. Bokadi
Tuổi: 27
N. Gavory
Tuổi: 30
S. Kennedy
Tuổi: 28
R. Paeshuyse
Tuổi: 23
I. Plastun
Tuổi: 35
Y. Van Genechten
Tuổi: 25
R. Di Matteo
Tuổi: 19
L. Youndje
Tuổi: 20
M. Malu
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
16C. Nadje
Tuổi: 24
M. Fixelles
Tuổi: 29
Oriol Busquets
Tuổi: 26
T. Marechal
Tuổi: 20
I. Nuhu
Tuổi: 24
A. Keita
Tuổi: 24
C. Nadje
Tuổi: 24
Mostafa Meshaal
Tuổi: 24
G. Barès
Tuổi: 25
N. Bitumazala
Tuổi: 23
Oriol Busquets
Tuổi: 26
G. Hendrickx
Tuổi: 30
T. Marechal
Tuổi: 20
K. Möhwald
Tuổi: 32
I. Nuhu
Tuổi: 24
A. Keita
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
22Kikas
Tuổi: 27
Sandro Vidigal
Tuổi: 18
B. Simakala
Tuổi: 28
A. Sulejmani
Tuổi: 21
Z. Atteri
Tuổi: 24
B. Caliskan
Tuổi: 20
L. Delaurier-Chaubet
Tuổi: 23
M. Muller
Tuổi: 24
V. Tihon
Tuổi: 19
J. Malhage
Tuổi: 21
M. Precious
Tuổi: 18
Kikas
Tuổi: 27
Sandro Vidigal
Tuổi: 18
B. Simakala
Tuổi: 28
Z. Atteri
Tuổi: 24
B. Caliskan
Tuổi: 20
L. Delaurier-Chaubet
Tuổi: 23
D. Kasper
Tuổi: 23
M. Muller
Tuổi: 24
V. Tihon
Tuổi: 19
Moise Soriano
Tuổi: 23
J. Malhage
Tuổi: 21