
Francs Borains
- 1922
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Francs Borains
Francs Borains là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1922. Francs Borains chơi các trận sân nhà tại Stade Robert Urbain, sân vận động có sức chứa 8.500 khán giả. Tại Challenger Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Francs Borains còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 32 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Excelsior Virton — Francs BorainsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Challenger Pro League — 2026/27
15 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 3 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +2 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | 0 | 3 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -2 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | -2 | 3 | |
| 14 | 2 | -3 | 0 | |
| 15 | 3 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9N. Jauny
Tuổi: 21
V. Swinnen
Tuổi: 24
P. Tilloy
Tuổi: 18
Rafael Celsi
Tuổi: 20
Y. Pandor
Tuổi: 24
D. Lamblin
Tuổi: 19
V. Swinnen
Tuổi: 24
P. Tilloy
Tuổi: 18
Platon Matyukov
Tuổi: 18
HẬU VỆ
22N. Wasbauer
Tuổi: 21
Y. kari
Tuổi: 25
M. Bastian
Tuổi: 24
J. Molle
Tuổi: 20
D. Dessoleil
Tuổi: 33
M. Francotte
Tuổi: 27
L. Malungu
Tuổi: 23
Nils Ortel
Tuổi: 21
Romeo Monticelli
Tuổi: 20
N. Wasbauer
Tuổi: 21
Y. kari
Tuổi: 25
M. Bastian
Tuổi: 24
J. Molle
Tuổi: 20
D. Dessoleil
Tuổi: 33
S. Dewaest
Tuổi: 34
M. Francotte
Tuổi: 27
Y. Hadjem
Tuổi: 24
L. Malungu
Tuổi: 23
L. Mondele
Tuổi: 21
Nils Ortel
Tuổi: 21
Romeo Monticelli
Tuổi: 20
Aboubakar El Kaamouchi
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
22N. Diliberto
Tuổi: 24
E. Faucon
Tuổi: 19
C. Lavie
Tuổi: 29
J. Mituljikić
Tuổi: 22
P. Wydra
Tuổi: 22
R. Mateta
Tuổi: 19
M. Fixelles
Tuổi: 29
M. Bruno
Tuổi: 32
N. Diliberto
Tuổi: 24
R. Donnez
Tuổi: 22
E. Essiam
Tuổi: 22
E. Faucon
Tuổi: 19
T. Gécé
Tuổi: 24
C. Lavie
Tuổi: 29
J. Mituljikić
Tuổi: 22
K. Ruiz-Atil
Tuổi: 23
A. Troc
Tuổi: 22
J. Van Oudenhove
Tuổi: 27
P. Wydra
Tuổi: 22
B. Yarrouti
Tuổi: 19
R. Mateta
Tuổi: 19
Lenny Legrand
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16R. Asante
Tuổi: 21
D. Ndongala
Tuổi: 34
A. Ali
Tuổi: 19
L. Lima
Tuổi: 23
J. Soladio
Tuổi: 27
S. Ndime
Tuổi: 18
R. Asante
Tuổi: 21
M. Prunier
Tuổi: 26
A. Ali
Tuổi: 19
A. Benfriha
Tuổi: 20
N. Lequeux
Tuổi: 18
L. Lima
Tuổi: 23
J. Soladio
Tuổi: 27
A. E. Wukanya
Tuổi: 18
S. Ndime
Tuổi: 18
S. Stanojlović
Tuổi: 24