
Club Brugge II
- —
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Club Brugge II
Club Brugge II là câu lạc bộ bóng đá của Belgium. Club Brugge II chơi các trận sân nhà tại The NEST, sân vận động có sức chứa 9.593 khán giả. Tại Challenger Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Club Brugge II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 37 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Liège — Club Brugge IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Challenger Pro League — 2026/27
15 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 4 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | -3 | 6 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | -2 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 4 | -3 | 3 | |
| 14 | 4 | -3 | 1 | |
| 15 | 4 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. De Corte
Tuổi: 19
Argus Vanden Driessche
Tuổi: 18
T. Kestemont
Tuổi: 17
S. Ostoici
Tuổi: 16
A. De Corte
Tuổi: 19
Argus Vanden Driessche
Tuổi: 18
T. Kestemont
Tuổi: 17
S. Ostoici
Tuổi: 16
HẬU VỆ
28S. Gomez van Hoogen
Tuổi: 19
V. Osuji
Tuổi: 19
J. Spileers
Tuổi: 20
M. Elbay
Tuổi: 17
Alexander Vandeperre
Tuổi: 19
W. Verlinden
Tuổi: 18
A. Wins
Tuổi: 17
B. Morel
Tuổi: 19
D. Odoi
Tuổi: 37
A. Garcia
Tuổi: 18
A. Wins
Tuổi: 17
Dahrel Tchitchi
Tuổi: 17
Samba Coulibaly
Tuổi: 18
M. Haesaert
Tuổi: 17
S. Gomez van Hoogen
Tuổi: 19
V. Osuji
Tuổi: 19
J. Spileers
Tuổi: 20
B. Yameogo
Tuổi: 21
M. Elbay
Tuổi: 17
S. Marloye
Tuổi: 18
R. Tytens
Tuổi: 20
Alexander Vandeperre
Tuổi: 19
W. Verlinden
Tuổi: 18
J. Willems
Tuổi: 21
A. Wins
Tuổi: 17
D. Odoi
Tuổi: 37
A. Garcia
Tuổi: 18
S. Wylin
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
22L. Audoor
Tuổi: 22
Alejandro Granados
Tuổi: 19
N. Amengai
Tuổi: 17
L. Delorge
Tuổi: 18
G. Okon-Engstler
Tuổi: 16
U. Kurtal
Tuổi: 17
L. Delorge
Tuổi: 18
Emmanuel Fejokwu
Tuổi: 16
E. Callens
Tuổi: 18
E. Callens
Tuổi: 18
L. Audoor
Tuổi: 22
Alejandro Granados
Tuổi: 19
C. Sandra
Tuổi: 22
N. Amengai
Tuổi: 17
S. Audoor
Tuổi: 22
Ilyas Bouazzaoui
Tuổi: 18
L. Delorge
Tuổi: 18
L. Goemaere
Tuổi: 19
G. McDonnell
Tuổi: 17
G. Okon-Engstler
Tuổi: 16
T. Van Acker
Tuổi: 34
U. Kurtal
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
23M. Robberechts
Tuổi: 21
R. Buifrahi
Tuổi: 20
J. Pedro da Silva
Tuổi: 17
T. N. Koren
Tuổi: 16
J. Van Britsom
Tuổi: 18
J. Bayiha
Tuổi: 16
E. Ly
Tuổi: 16
A. H. Kamara
Tuổi: 16
D. Kamara
Tuổi: 17
E. Ly
Tuổi: 18
Clever Ossohou
Tuổi: 16
M. Soria
Tuổi: 16
C. Grombahi
Tuổi: 17
S. Campbell
Tuổi: 20
Kaye Iyowuna Furo
Tuổi: 18
J. Bisiwu
Tuổi: 17
R. Buifrahi
Tuổi: 20
J. Pedro da Silva
Tuổi: 17
T. N. Koren
Tuổi: 16
T. Lund Jensen
Tuổi: 19
Yanis Musuayi
Tuổi: 18
J. Van Britsom
Tuổi: 18
J. Bayiha
Tuổi: 16