
RSC Anderlecht II
- —
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về RSC Anderlecht II
RSC Anderlecht II là câu lạc bộ bóng đá của Belgium. RSC Anderlecht II chơi các trận sân nhà tại Stade Roi Baudouin, sân vận động có sức chứa 50.093 khán giả. Tại Challenger Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 0 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. RSC Anderlecht II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 34 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
KAA Gent II — RSC Anderlecht IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Challenger Pro League — 2026/27
15 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 6 | |
| 2 | 3 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +2 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 3 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10L. Gijsbers
Tuổi: 19
M. Haentjens
Tuổi: 19
M. Seghers
Tuổi: 16
Daan Gilis
Tuổi: 17
K. Timmermans
Tuổi: 18
J. Imbrechts
Tuổi: 24
L. Gijsbers
Tuổi: 19
M. Haentjens
Tuổi: 19
T. Vanhoutte
Tuổi: 21
M. Seghers
Tuổi: 16
HẬU VỆ
26N. Engwanda
Tuổi: 18
T. Foket
Tuổi: 31
B. Akomolede
Tuổi: 18
G. Djondo
Tuổi: 18
J. Kana
Tuổi: 19
A. Mahroug
Tuổi: 17
J. Putu Matadi
Tuổi: 18
A. de Ridder
Tuổi: 17
C. Koite
Tuổi: 21
K. Liema Olinga
Tuổi: 17
M. Angely
Tuổi: 18
N. Engwanda
Tuổi: 18
T. Foket
Tuổi: 31
M. Ilić
Tuổi: 22
Z. Keita
Tuổi: 19
Y. Ozcan
Tuổi: 19
B. Vroninks
Tuổi: 19
B. Akomolede
Tuổi: 18
D. Antwi
Tuổi: 18
K. Barry
Tuổi: 19
G. Djondo
Tuổi: 18
J. Kana
Tuổi: 19
A. Mahroug
Tuổi: 17
J. Matadi
J. Putu Matadi
Tuổi: 18
A. de Ridder
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
20I. Benktib
Tuổi: 16
A. Flips
Tuổi: 25
O. Sarr
Tuổi: 18
N. Cobiella
Tuổi: 16
Adjani Mujangi Bia
Tuổi: 16
M. Abdellaoui
Tuổi: 18
G. Ghale
Tuổi: 18
M. Ashimeru
Tuổi: 28
C. Hatenboer
Tuổi: 20
M. Rits
Tuổi: 32
A. Tajaouart
Tuổi: 20
I. Benktib
Tuổi: 16
Devon Decorte
Tuổi: 19
J. Flies
Tuổi: 18
K. Nga
Tuổi: 16
L. Vergeylen
Tuổi: 19
A. Flips
Tuổi: 25
O. Sarr
Tuổi: 18
T. Vervloet
Tuổi: 16
N. Cobiella
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
24E. Dao
Tuổi: 19
P. N'Dao
Tuổi: 18
Jayden Onia Seke
Tuổi: 16
Gassimou Sylla
Tuổi: 17
T. Van De Ven
Tuổi: 17
Ludovick Wola-Wetshay
Tuổi: 19
W. Boussaid
Tuổi: 19
Dwight Ede Eriyo
Tuổi: 15
E. Sternal
Tuổi: 18
R. Lougmani
Tuổi: 16
M. Cvetkovic
Tuổi: 18
E. Dao
Tuổi: 19
I. Kanate
Tuổi: 19
G. Biladi
Tuổi: 16
N. Bohamdi-Kamoni
Tuổi: 18
P. N'Dao
Tuổi: 18
S. Lukisa
Tuổi: 20
Jayden Onia Seke
Tuổi: 16
Gassimou Sylla
Tuổi: 17
T. Van De Ven
Tuổi: 17
Ludovick Wola-Wetshay
Tuổi: 19
Dwight Ede Eriyo
Tuổi: 15
E. Sternal
Tuổi: 18
R. Lougmani
Tuổi: 16