
Castellón
- 1922
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Castellón
Castellón là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1922. Castellón chơi các trận sân nhà tại Nou Estadi Castalia, sân vận động có sức chứa 14.485 khán giả. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 1 | +5 | 3 | |
| 6 | 2 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -1 | 0 | |
| 20 | 1 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Saipi
Tuổi: 25
R. Matthys
Tuổi: 27
S. Torner Rosell
Tuổi: 21
A. Saipi
Tuổi: 25
A. Abedzadeh
Tuổi: 32
Juanki Ferrando
Tuổi: 19
J. Ferrando
Tuổi: 19
R. Matthys
Tuổi: 27
S. Torner Rosell
Tuổi: 21
J. Valverde
Tuổi: 18
HẬU VỆ
21I. Kostis
Tuổi: 22
Juanjo Nieto
Tuổi: 31
F. Brignani
Tuổi: 27
Alberto Jiménez
Tuổi: 33
J. Mellot
Tuổi: 31
A. Sienra
Tuổi: 26
Martín Conde
Tuổi: 22
M. Willmann
Tuổi: 21
I. Kostis
Tuổi: 22
Juanjo Nieto
Tuổi: 31
Ismael Fadel
Tuổi: 21
F. Brignani
Tuổi: 27
Óscar Gil
Tuổi: 30
Alberto Jiménez
Tuổi: 33
J. Mellot
Tuổi: 31
Salva Ruiz
Tuổi: 30
F. Santamaria
Tuổi: 17
Sellés
Tuổi: 22
A. Sienra
Tuổi: 26
Martín Conde
Tuổi: 22
M. Willmann
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
34Lucas Alcázar
Tuổi: 23
M. Doué
Tuổi: 25
Barri
Tuổi: 30
Miguel Ferrer Alarte
Tuổi: 19
Ronaldo
Tuổi: 35
C. Segura
Tuổi: 22
Álvaro Martín
Tuổi: 24
Iñigo Córdoba
Tuổi: 28
J. Vlak
Tuổi: 27
A. Garcia
Tuổi: 25
G. Terma
Tuổi: 21
I. Angulo
Tuổi: 20
José Albert
Tuổi: 22
F. Castillo
Tuổi: 28
A. Gala
Tuổi: 21
Lucas Alcázar
Tuổi: 23
M. Doué
Tuổi: 25
Barri
Tuổi: 30
Miguel Ferrer Alarte
Tuổi: 19
Toni Gabarri
Tuổi: 23
Beñat Gerenabarrena
Tuổi: 22
Pablo Hernandez
Tuổi: 40
Ronaldo
Tuổi: 35
C. Segura
Tuổi: 22
A. Mabil
Tuổi: 30
Álvaro Martín
Tuổi: 24
Iñigo Córdoba
Tuổi: 28
J. Vlak
Tuổi: 27
A. Garcia
Tuổi: 25
G. Terma
Tuổi: 21
I. Angulo
Tuổi: 20
José Albert
Tuổi: 22
F. Castillo
Tuổi: 28
A. Gala
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
23Ousmane Camara
Tuổi: 24
Douglas Aurélio
Tuổi: 26
Israel Suero
Tuổi: 31
A. Jakobsen
Tuổi: 26
Pablo Santiago
Tuổi: 25
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
Tuổi: 20
Raúl Sánchez
Tuổi: 28
D. Muale Nzanza
Tuổi: 22
Ousmane Camara
Tuổi: 24
B. Cipenga
Tuổi: 27
Douglas Aurélio
Tuổi: 26
Álex Calatrava
Tuổi: 25
Israel Suero
Tuổi: 31
T. De Nipoti
Tuổi: 22
A. Jakobsen
Tuổi: 26
K. Mamah
Tuổi: 27
N. Markanich
Tuổi: 26
Pablo Santiago
Tuổi: 25
Sergio Sanchís
Tuổi: 25
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
Tuổi: 20
Raúl Sánchez
Tuổi: 28
R. Catala
Tuổi: 23
D. Muale Nzanza
Tuổi: 22