
Cultural Leonesa
- 1923
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cultural Leonesa
Cultural Leonesa là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1923. Cultural Leonesa chơi các trận sân nhà tại Estadio Municipal Reino de León, sân vận động có sức chứa 13.451 khán giả. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gimnástica Segoviana — Cultural LeonesaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +27 | 24 | |
| 2 | 8 | +10 | 19 | |
| 3 | 8 | +5 | 19 | |
| 4 | 8 | +11 | 18 | |
| 5 | 8 | +1 | 14 | |
| 6 | 8 | -3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 11 | |
| 8 | 8 | +1 | 10 | |
| 9 | 8 | +2 | 8 | |
| 10 | 6 | +1 | 8 | |
| 11 | 8 | 0 | 8 | |
| 12 | 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | -5 | 8 | |
| 14 | 8 | -6 | 8 | |
| 15 | 8 | -10 | 8 | |
| 16 | 8 | -10 | 8 | |
| 17 | 7 | -4 | 6 | |
| 18 | 8 | -6 | 6 | |
| 19 | 8 | -9 | 5 | |
| 20 | 8 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Miguel San Román
Tuổi: 28
Edgar Badia
Tuổi: 33
Arnau Rafús
Tuổi: 22
M. Banuz
Tuổi: 32
Miquel Parera
Tuổi: 29
Edgar Badia
Tuổi: 33
M. Banuz
Tuổi: 32
Arnau Rafús
Tuổi: 22
M. Banuz
Tuổi: 32
HẬU VỆ
30Jon García
Tuổi: 22
Quique Fornos
Tuổi: 28
V. García
Tuổi: 31
Tomás Ribeiro
Tuổi: 26
Rodri Suárez
Tuổi: 23
Carlos Pomares
Tuổi: 33
Róber Pier
Tuổi: 30
B. Țîru
Tuổi: 31
A. Jaso Zunzarren
Tuổi: 28
Iago López
Tuổi: 26
Oier López
Tuổi: 23
Jaime Vázquez
Tuổi: 19
Guzmán
Tuổi: 21
Lucas Martin
Tuổi: 19
V. Pastor
Tuổi: 20
Juan Merino
Tuổi: 20
Homam Ahmed
Tuổi: 26
Matia Barzic Gutiérrez
Tuổi: 21
Iván Calero
Tuổi: 30
P. Carmona
Tuổi: 20
P. Chamorro
Quique Fornos
Tuổi: 28
V. García
Tuổi: 31
Roger Hinojo
Tuổi: 20
Juan Larios
Tuổi: 21
C. Luengo
Tuổi: 21
Tomás Ribeiro
Tuổi: 26
Rodri Suárez
Tuổi: 23
Eneko Satrústegui
Tuổi: 35
Peru Rodríguez
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
28Ángel Algobia
Tuổi: 26
Yayo
Tuổi: 21
Sergi Maestre
Tuổi: 35
Álex Cardero
Tuổi: 22
A. Ndiaye
Tuổi: 26
Bicho
Tuổi: 29
Joao Fersura
Tuổi: 20
A. Ruiz
Tuổi: 21
A. Oviedo
Tuổi: 20
Bicho
Tuổi: 29
Selu Diallo
Tuổi: 22
I. Garcia
Tuổi: 19
Yayo
Tuổi: 21
Sergi Maestre
Tuổi: 35
T. Ojeda
Tuổi: 22
J. Sanchez
Tuổi: 22
Nico Toca
Tuổi: 22
Luis Chacón
Tuổi: 25
Jordi Mboula
Tuổi: 26
Lucas Ribeiro Costa
Tuổi: 27
A. Ndiaye
Tuổi: 26
M. La Riva
Tuổi: 19
D. Palmer
Tuổi: 18
N. Radoja
Tuổi: 32
VÃctor Moreno
Tuổi: 20
Bicho
Tuổi: 29
P. Larranaga
Tuổi: 23
S. Cuello
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
21H. Garcia
Tuổi: 20
Jorge Delgado
Tuổi: 23
Diego Collado
Tuổi: 24
Manu Justo
Tuổi: 29
Rubén Sobrino
Tuổi: 33
Rafa Tresaco
Tuổi: 25
M. Fernandez
Tuổi: 20
Dani Queipo
Tuổi: 23
A. P. Benito P.
Tuổi: 25
Antón Escobar
Tuổi: 27
A. Morante
Tuổi: 19
H. Aller
Paco Cortés
Tuổi: 18
Diego Collado
Tuổi: 24
Manu Justo
Tuổi: 29
D. Paraschiv
Tuổi: 26
A. Pastoriza
Tuổi: 29
Rubén Sobrino
Tuổi: 33
A. Suarez
Tuổi: 20
Rafa Tresaco
Tuổi: 25
A. Morante
Tuổi: 19