
Cadiz
- 1910
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cadiz
Cadiz là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1910. Cadiz chơi các trận sân nhà tại Estadio Nuevo Mirandilla, sân vận động có sức chứa 22.000 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 33 điểm sau 38 trận, gồm 6 trận thắng, 15 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 26 bàn và để thủng lưới 55 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 1 | +5 | 3 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -2 | 0 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
15R. Blanco
Tuổi: 17
David Gil
Tuổi: 31
Jokin Ezkieta
Tuổi: 29
R. Dominguez
Tuổi: 20
Fernando Perez Morillo
Tuổi: 22
Victor Aznar
Tuổi: 23
R. Blanco
Tuổi: 17
David Gil
Tuổi: 31
David Perez
Tuổi: 19
F. Perez
Tuổi: 21
Jokin Ezkieta
Tuổi: 29
Aitor Garcia
Tuổi: 16
F. Perez
Tuổi: 21
R. Dominguez
Tuổi: 20
Fernando Perez Morillo
Tuổi: 22
HẬU VỆ
30Iza Carcelén
Tuổi: 32
J. Diaz Peregrina
Tuổi: 19
B. Kovačević
Tuổi: 21
Iker Recio
Tuổi: 24
Javi Castro
Tuổi: 25
Sergio Arribas
Tuổi: 22
Beñat de Jesús
Tuổi: 23
N. Ukwuije
Tuổi: 18
Cristian Gutiérrez
Tuổi: 25
A. Beltran
Tuổi: 18
C. Diaz
Tuổi: 17
M. Rivera
Tuổi: 17
R. Rosado
Tuổi: 18
Samu Almagro
Tuổi: 19
A. Caicedo
Tuổi: 21
Iza Carcelén
Tuổi: 32
Mario Climent
Tuổi: 23
J. Diaz Peregrina
Tuổi: 19
Fali
Tuổi: 32
Pelayo Fernández
Tuổi: 22
B. Kovačević
Tuổi: 21
Jorge Moreno
Tuổi: 24
Iker Recio
Tuổi: 24
R. Pereira
Tuổi: 20
Javi Castro
Tuổi: 25
Sergio Arribas
Tuổi: 22
Beñat de Jesús
Tuổi: 23
N. Ukwuije
Tuổi: 18
A. Beltran
Tuổi: 18
C. Diaz
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
21Damián Rodríguez
Tuổi: 22
K. Toibibou
Tuổi: 21
Joaquín
Tuổi: 25
Suso
Tuổi: 32
José de la Rosa
Tuổi: 21
Ibon Sánchez
Tuổi: 21
R. Kouamé
Tuổi: 29
D. A. Zarate Hidalgo
Tuổi: 18
Damián Rodríguez
Tuổi: 22
I. Tabatadze
Tuổi: 26
M. Diakité
Tuổi: 22
K. Toibibou
Tuổi: 21
Y. Diarra
Tuổi: 27
Álex Fernández
Tuổi: 33
Joaquín
Tuổi: 25
Sergio Ortu
Tuổi: 26
Suso
Tuổi: 32
B. Ocampo
Tuổi: 26
José de la Rosa
Tuổi: 21
Ibon Sánchez
Tuổi: 21
R. Kouamé
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
22Urko Izeta
Tuổi: 26
J. Dómina
Tuổi: 20
E. Aghama
Tuổi: 21
Ismael Álvarez
Tuổi: 18
Javi Ontiveros
Tuổi: 28
Álvaro García
Tuổi: 23
Borja Vazquez
Tuổi: 20
V. Kopotun
Tuổi: 25
P. Arana
Tuổi: 20
Urko Izeta
Tuổi: 26
Antonio Cordero
Tuổi: 19
J. Dómina
Tuổi: 20
E. Aghama
Tuổi: 21
Ismael Álvarez
Tuổi: 18
D. Camara
Tuổi: 23
Roger
Tuổi: 34
Javi Ontiveros
Tuổi: 28
Álvaro García
Tuổi: 23
Lucas Pérez
Tuổi: 37
Borja Vazquez
Tuổi: 20
V. Kopotun
Tuổi: 25
P. Arana
Tuổi: 20