
Almeria
- 1989
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Almeria
Almeria là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1989. Almeria chơi các trận sân nhà tại Power Horse Stadium – Estadio de los Juegos Mediterráneos, sân vận động có sức chứa 21.350 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 21 điểm sau 38 trận, gồm 3 trận thắng, 12 trận hòa và 23 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 43 bàn và để thủng lưới 75 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 1 | +5 | 3 | |
| 6 | 2 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -1 | 0 | |
| 20 | 1 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Andrés Fernández
Tuổi: 39
Fernando Martínez
Tuổi: 35
Andrés Fernández
Tuổi: 39
Bruno Iribarne
Tuổi: 21
Jesús López
Tuổi: 23
Fernando Martínez
Tuổi: 35
HẬU VỆ
22F. Bonini
Tuổi: 24
D. Chirino
Tuổi: 23
Chumi
Tuổi: 26
Marcos Luna
Tuổi: 22
Nélson Monte
Tuổi: 30
Álex Muñoz
Tuổi: 31
Rodrigo Ely
Tuổi: 32
J. Pulido
Tuổi: 34
F. Bonini
Tuổi: 24
Álex Centelles
Tuổi: 26
D. Chirino
Tuổi: 23
Chumi
Tuổi: 26
P. Fidel Cedillo Segura
Tuổi: 18
Aridane
Tuổi: 36
Marcos Luna
Tuổi: 22
Nélson Monte
Tuổi: 30
Álex Muñoz
Tuổi: 31
Carlos Jiménez
Tuổi: 19
Luís Martins
Tuổi: 21
Rodrigo Ely
Tuổi: 32
Sergio Rodríguez
Tuổi: 23
J. Pulido
Tuổi: 34
TIỀN VỆ
23Mikel Vesga
Tuổi: 32
Jon Morcillo
Tuổi: 27
Sergio Arribas
Tuổi: 24
S. Džodić
Tuổi: 20
Gui
Tuổi: 23
Nico Melamed
Tuổi: 24
Adri Embarba
Tuổi: 33
Quim Junyent
Tuổi: 18
Mikel Vesga
Tuổi: 32
Jon Morcillo
Tuổi: 27
Sergio Arribas
Tuổi: 24
I. Baba
Tuổi: 29
Silvi
Tuổi: 20
S. Džodić
Tuổi: 20
Gui
Tuổi: 23
André Horta
Tuổi: 29
D. Lopy
Tuổi: 23
Nico Melamed
Tuổi: 24
Arnau Puigmal
Tuổi: 24
L. Robertone
Tuổi: 28
Adri Embarba
Tuổi: 33
Hugo Martín
Tuổi: 21
Quim Junyent
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16B. Cipenga
Tuổi: 27
Miguel de la Fuente
Tuổi: 26
Álex Sola
Tuổi: 26
Léo Baptistão
Tuổi: 33
Thalys
Tuổi: 20
P. Soko
Tuổi: 28
B. Cipenga
Tuổi: 27
Miguel de la Fuente
Tuổi: 26
Álex Sola
Tuổi: 26
Léo Baptistão
Tuổi: 33
M. Perović
Tuổi: 19
Taufek
Tuổi: 24
Thalys
Tuổi: 20
H. Kounia
Tuổi: 18
Thalys
Tuổi: 20
Houssam Ait Tamlihat
Tuổi: 19