
Albacete
- 1940
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Albacete
Albacete là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1940. Albacete chơi các trận sân nhà tại Estadio Carlos Belmonte, sân vận động có sức chứa 17.524 khán giả. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 1 | +5 | 3 | |
| 6 | 2 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -1 | 0 | |
| 20 | 1 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Carlos Marín
Tuổi: 28
Diego Mariño
Tuổi: 35
Mario Ramos Fernández
Tuổi: 21
Carlos Marín
Tuổi: 28
Raúl Lizoain
Tuổi: 34
Diego Mariño
Tuổi: 35
Mario Ramos Fernández
Tuổi: 21
HẬU VỆ
26D. Bernabeu
Tuổi: 18
Fran Gámez
Tuổi: 34
Jota Domingo
Tuổi: 19
Lorenzo Aguado
Tuổi: 23
Javi Moreno
Tuổi: 25
Carlos Neva
Tuổi: 29
Pepe Sánchez
Tuổi: 25
Vallejo
Tuổi: 28
A. Velilla
Tuổi: 18
V. Vidal
Tuổi: 21
Lluís López
Tuổi: 28
J. Salas
Tuổi: 21
D. Bernabeu
Tuổi: 18
Fran Gámez
Tuổi: 34
Jon García
Tuổi: 34
J. Gómez
Tuổi: 22
Jota Domingo
Tuổi: 19
Lorenzo Aguado
Tuổi: 23
Javi Moreno
Tuổi: 25
Carlos Neva
Tuổi: 29
Pepe Sánchez
Tuổi: 25
Vallejo
Tuổi: 28
A. Velilla
Tuổi: 18
V. Vidal
Tuổi: 21
Lluís López
Tuổi: 28
J. Salas
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28José Corpas
Tuổi: 34
Antonio Pacheco
Tuổi: 23
Javi Villar
Tuổi: 22
Alberto Morientes
Tuổi: 19
Sergio Ortu
Tuổi: 26
Mario Soberón
Tuổi: 28
V. San Bartolome
Tuổi: 25
Capi
Tuổi: 19
Hugo Busto
Tuổi: 19
Alonso Chillerón
Tuổi: 21
D. Parrado
Tuổi: 22
M. Fernández
Tuổi: 24
E. Cedeño
Tuổi: 22
José Corpas
Tuổi: 34
Capi
Tuổi: 19
José Carlos Lazo
Tuổi: 29
Álex Meléndez
Tuổi: 26
Antonio Pacheco
Tuổi: 23
Riki Rodríguez
Tuổi: 28
Javi Villar
Tuổi: 22
Jon Morcillo
Tuổi: 27
Alberto Morientes
Tuổi: 19
Sergio Ortu
Tuổi: 26
Mario Soberón
Tuổi: 28
V. San Bartolome
Tuổi: 25
Capi
Tuổi: 19
Alonso Chillerón
Tuổi: 21
D. Parrado
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
26Róber
Tuổi: 24
Agus Medina
Tuổi: 31
Antonio Puertas
Tuổi: 33
Víctor Valverde
Tuổi: 24
S. Obeng
Tuổi: 28
T. Ingles
Tuổi: 21
A. Rubio
Tuổi: 23
M. Moreno
Tuổi: 21
F. Gomez
Tuổi: 20
F. Garcia
Tuổi: 18
Róber
Tuổi: 24
Agus Medina
Tuổi: 31
Antonio Puertas
Tuổi: 33
P. Ares
Tuổi: 21
Jefté Betancor
Tuổi: 32
Dani Escriche
Tuổi: 27
Higinio Marín
Tuổi: 32
R. Sanchez
Tuổi: 19
Víctor Valverde
Tuổi: 24
S. Obeng
Tuổi: 28
J. P. Gomez F.
Tuổi: 21
T. Ingles
Tuổi: 21
A. Rubio
Tuổi: 23
M. Moreno
Tuổi: 21
F. Gomez
Tuổi: 20
F. Garcia
Tuổi: 18