
Valladolid
- 1928
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Valladolid
Valladolid là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1928. Valladolid chơi các trận sân nhà tại Estadio Municipal José Zorrilla, sân vận động có sức chứa 26.512 khán giả. Tại 2024/25, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 16 điểm sau 38 trận, gồm 4 trận thắng, 4 trận hòa và 30 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 26 bàn và để thủng lưới 90 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Covadonga — ValladolidDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +27 | 24 | |
| 2 | 8 | +10 | 19 | |
| 3 | 8 | +5 | 19 | |
| 4 | 8 | +11 | 18 | |
| 5 | 8 | +1 | 14 | |
| 6 | 8 | -3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 11 | |
| 8 | 8 | +1 | 10 | |
| 9 | 8 | +2 | 8 | |
| 10 | 6 | +1 | 8 | |
| 11 | 8 | 0 | 8 | |
| 12 | 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | -5 | 8 | |
| 14 | 8 | -6 | 8 | |
| 15 | 8 | -10 | 8 | |
| 16 | 8 | -10 | 8 | |
| 17 | 7 | -4 | 6 | |
| 18 | 8 | -6 | 6 | |
| 19 | 8 | -9 | 5 | |
| 20 | 8 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Álvaro Aceves
Tuổi: 22
A. de Pablo
Tuổi: 23
D. Martin
Tuổi: 20
L. Lavagnino
Tuổi: 21
Álvaro Aceves
Tuổi: 22
Guilherme Fernandes
Tuổi: 24
A. de Pablo
Tuổi: 23
Guilherme Fernandes
Tuổi: 24
HẬU VỆ
26Ramón Martínez
Tuổi: 23
Miguel Rubio
Tuổi: 27
Homam Ahmed
Tuổi: 26
Iván Garriel
Tuổi: 20
David Torres
Tuổi: 22
Trilli
Tuổi: 22
Pablo Tomeo
Tuổi: 25
Iván Alejo
Tuổi: 30
C. Michelin
Tuổi: 28
Clerc
Tuổi: 33
Alejandro Galdeano
Tuổi: 18
Ramón Martínez
Tuổi: 23
J. L. Aranda
Tuổi: 19
Guille Bueno
Tuổi: 23
Iván Garriel
Tuổi: 20
M. Jaouab
Tuổi: 23
Koke
Tuổi: 20
Iago Parente
Tuổi: 19
Javi Sánchez
Tuổi: 28
David Torres
Tuổi: 22
Trilli
Tuổi: 22
Pablo Tomeo
Tuổi: 25
Iván Alejo
Tuổi: 30
C. Michelin
Tuổi: 28
Clerc
Tuổi: 33
Alejandro Galdeano
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
27Dani Pérez
Tuổi: 20
S. Jurić
Tuổi: 29
M. Lachuer
Tuổi: 25
Víctor Meseguer
Tuổi: 26
J. Ponceau
Tuổi: 25
A. Ndiaye
Tuổi: 29
T. Ojeda
Tuổi: 22
Luis Chacón
Tuổi: 25
Yeray Cabanzón
Tuổi: 22
Marcos Parriego
Tuổi: 19
Álex Balboa
Tuổi: 24
M. Parriego
Tuổi: 20
Dani Pérez
Tuổi: 20
I. Alani
Tuổi: 19
Chuky San José
Tuổi: 21
S. Jurić
Tuổi: 29
M. Lachuer
Tuổi: 25
M. Maroto
Tuổi: 21
Víctor Meseguer
Tuổi: 26
J. Ponceau
Tuổi: 25
Mario Dominguez
Tuổi: 16
A. Ndiaye
Tuổi: 29
T. Ojeda
Tuổi: 22
Luis Chacón
Tuổi: 25
Yeray Cabanzón
Tuổi: 22
Álex Balboa
Tuổi: 24
Ricardo de Moraes
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
31Víctor Fernández
Tuổi: 18
T. Abed
Tuổi: 21
R. Duiven
Tuổi: 19
K. de Rooij
Tuổi: 25
Adrian Arnuncio
Tuổi: 18
Jorge Delgado
Tuổi: 23
Juanmi Latasa
Tuổi: 24
Marcos André
Tuổi: 29
V. Erlien
Tuổi: 27
Victor Barberá
Tuổi: 21
A. Carvajal
Tuổi: 22
Brain Chinedu
Tuổi: 20
H. Calvo
Tuổi: 19
Víctor Fernández
Tuổi: 18
R. Duiven
Tuổi: 19
N. Ohio
Tuổi: 22
K. de Rooij
Tuổi: 25
Peter
Tuổi: 23
Adrian Arnuncio
Tuổi: 18
S. Biuk
Tuổi: 23
Sergi Canós
Tuổi: 28
Jorge Delgado
Tuổi: 23
Juanmi Latasa
Tuổi: 24
Marcos André
Tuổi: 29
Hugo San
Tuổi: 20
Xavier Moreno Hernández
Tuổi: 21
V. Erlien
Tuổi: 27
L. Sanseviero
Tuổi: 25
Victor Barberá
Tuổi: 21
A. Carvajal
Tuổi: 22
Brain Chinedu
Tuổi: 20