
Granada CF
- 1931
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Granada CF
Granada CF là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1931. Granada CF chơi các trận sân nhà tại Estadio Nuevo Los Cármenes, sân vận động có sức chứa 23.156 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 21 điểm sau 38 trận, gồm 4 trận thắng, 9 trận hòa và 25 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 38 bàn và để thủng lưới 79 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 1 | +5 | 3 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -2 | 0 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Alberto Flores
Tuổi: 22
Raúl Lizoain
Tuổi: 34
I. Garcia
Tuổi: 19
Ander Astralaga
Tuổi: 21
I. Garcia
Tuổi: 19
C. Guirao
Tuổi: 17
B. Isachenko
Tuổi: 21
L. Zidane
Tuổi: 27
Raúl Lizoain
Tuổi: 34
I. Garcia
Tuổi: 19
B. Isachenko
Tuổi: 21
HẬU VỆ
28Diego Pampín
Tuổi: 25
Sergio López
Tuổi: 26
Pau Casadesús
Tuổi: 22
B. Diallo
Tuổi: 24
Diego Hormigo
Tuổi: 22
Juan José Flores Castro
Tuổi: 18
Manu Lama
Tuổi: 24
O. Naasei
Tuổi: 20
B. Dembele
Tuổi: 18
P. Jimenez
Tuổi: 18
A. Garcia
Tuổi: 20
A. Garcia
Diego Pampín
Tuổi: 25
Bambo Diaby
Tuổi: 28
Sergio López
Tuổi: 26
Pau Casadesús
Tuổi: 22
B. Diallo
Tuổi: 24
S. Fall
Tuổi: 20
Pere Haro
Tuổi: 21
Diego Hormigo
Tuổi: 22
Juan José Flores Castro
Tuổi: 18
Manu Lama
Tuổi: 24
O. Naasei
Tuổi: 20
Loïc Williams
Tuổi: 23
Álvaro Lemos
Tuổi: 32
B. Dembele
Tuổi: 18
P. Jimenez
Tuổi: 18
A. Garcia
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
19Gumbau
Tuổi: 31
Rubén Alcaraz
Tuổi: 34
Pedro Alemañ
Tuổi: 23
M. Gambin
Tuổi: 19
D. Rodriguez
Tuổi: 19
Manuel Maza
Gumbau
Tuổi: 31
M. Hongla
Tuổi: 27
Rubén Alcaraz
Tuổi: 34
Pedro Alemañ
Tuổi: 23
Samu Cortés
Tuổi: 19
L. Gagnidze
Tuổi: 22
M. Gambin
Tuổi: 19
Gael Akogo Esono
Tuổi: 22
Sergio Ruiz
Tuổi: 31
Manu Trigueros
Tuổi: 34
I. Gonzalez
Tuổi: 20
D. Rodriguez
Tuổi: 19
Manuel Maza
TIỀN ĐẠO
24Alejandro Marqués
Tuổi: 25
K. Bamba
Tuổi: 31
José Arnáiz
Tuổi: 30
Jorge Pascual
Tuổi: 22
Sergio Rodelas
Tuổi: 21
R. Zinebi
Tuổi: 18
O. M. Chukwuemeka
Tuổi: 17
C. Onouha
Tuổi: 21
Alejandro Marqués
Tuổi: 25
K. Bamba
Tuổi: 31
Stoichkov
Tuổi: 32
Álex Sola
Tuổi: 26
José Arnáiz
Tuổi: 30
M. Bouldini
Tuổi: 30
S. Faye
Tuổi: 22
J. Loulendo
Tuổi: 21
A. Obi
Jorge Pascual
Tuổi: 22
Sergio Rodelas
Tuổi: 21
Pablo Sáenz
Tuổi: 24
G. Petit
Tuổi: 19
B. Diocou
Tuổi: 20
R. Zinebi
Tuổi: 18
O. M. Chukwuemeka
Tuổi: 17