
Leganes
- 1928
- Thành lập
- 97
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Leganes
Leganes là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1928. Leganes chơi các trận sân nhà tại Estadio Municipal de Butarque, sân vận động có sức chứa 12.450 khán giả. Tại 2024/25, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 40 điểm sau 38 trận, gồm 9 trận thắng, 13 trận hòa và 16 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 39 bàn và để thủng lưới 56 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 97 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 1 | +5 | 3 | |
| 6 | 2 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -1 | 0 | |
| 20 | 1 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Raúl Fernández
Tuổi: 37
L. Zidane
Tuổi: 27
Raúl Fernández
Tuổi: 37
Javi Garrido
Tuổi: 22
Miguel San Román
Tuổi: 28
Juan Soriano
Tuổi: 28
HẬU VỆ
30Álvaro Tejero
Tuổi: 29
D. Hamansenya
Tuổi: 18
L. Macazaga
Tuổi: 18
Lalo Aguilar
Tuổi: 23
B. Auguste
Tuổi: 19
S. Fernandez
Tuổi: 21
Enric Franquesa
Tuổi: 28
D. Gueye
Tuổi: 19
Marvel
Tuổi: 22
Ignasi Miquel
Tuổi: 33
S. Imigene
Tuổi: 20
Samuel Bayon Almarza
Tuổi: 19
Rubén Pulido
Tuổi: 25
Álvaro Tejero
Tuổi: 29
D. Hamansenya
Tuổi: 18
S. Imigene
L. Macazaga
Tuổi: 18
Lalo Aguilar
Tuổi: 23
B. Auguste
Tuổi: 19
Iker Bachiller
Tuổi: 23
S. Fernandez
Tuổi: 21
S. Figueredo
Tuổi: 24
Enric Franquesa
Tuổi: 28
D. Gueye
Tuổi: 19
Marvel
Tuổi: 22
Ignasi Miquel
Tuổi: 33
Jorge Sáenz
Tuổi: 29
S. Imigene
Tuổi: 20
Samuel Bayon Almarza
Tuổi: 19
Rubén Pulido
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
39Dani Rodríguez
Tuổi: 37
Ismaël Gharbi
Tuổi: 21
Y. Kechta
Tuổi: 23
Z. Buurmeester
Tuổi: 23
Javi Hernández
Tuổi: 27
A. Diawara
Tuổi: 28
G. Siame
Tuổi: 19
Rubén Peña
Tuổi: 34
Roberto López
Tuổi: 25
Melero
Tuổi: 31
Naim García
Tuổi: 23
Miguel Atienza
Tuổi: 26
J. Herrero
Tuổi: 20
M. Leiva
Tuổi: 20
Nico Lozano
Tuổi: 19
Modou Ndiaye
Tuổi: 21
G. Rodriguez
Tuổi: 19
Dani Rodríguez
Tuổi: 37
Ismaël Gharbi
Tuổi: 21
Y. Kechta
Tuổi: 23
Z. Buurmeester
Tuổi: 23
Javi Hernández
Tuổi: 27
A. Diawara
Tuổi: 28
G. Siame
Tuổi: 19
S. Cissé
Tuổi: 24
Rubén Peña
Tuổi: 34
R. Camara
Carlos Guirao
Tuổi: 22
Roberto López
Tuổi: 25
Melero
Tuổi: 31
A. Sy
Tuổi: 20
Naim García
Tuổi: 23
Miguel Atienza
Tuổi: 26
J. Herrero
Tuổi: 20
M. Leiva
Tuổi: 20
Nico Lozano
Tuổi: 19
Modou Ndiaye
Tuổi: 21
G. Rodriguez
Tuổi: 19
Duk
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
22P. Soko
Tuổi: 28
A. Gøthler
Tuổi: 18
Andrés Campos
Tuổi: 23
Álex Millán
Tuổi: 26
B. Pauwels
Tuổi: 21
Sule
Tuổi: 19
U. del Cura
Tuổi: 20
Carlos de Miguel
Tuổi: 18
P. Soko
Tuổi: 28
A. Gøthler
Tuổi: 18
Andrés Campos
Tuổi: 23
Juan Cruz
Tuổi: 25
Duk
Tuổi: 25
Diego García
Tuổi: 25
Álex Millán
Tuổi: 26
S. Mulumba
Tuổi: 19
B. Pauwels
Tuổi: 21
Óscar Plano
Tuổi: 34
Sule
Tuổi: 19
Miguel de la Fuente
Tuổi: 26
Luís Asué
Tuổi: 24
Carlos de Miguel
Tuổi: 18