
Las Palmas
- 1949
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Las Palmas
Las Palmas là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1949. Las Palmas chơi các trận sân nhà tại Estadio de Gran Canaria, sân vận động có sức chứa 32.392 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 40 điểm sau 38 trận, gồm 10 trận thắng, 10 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 33 bàn và để thủng lưới 47 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Las Palmas còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 32 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 1 | +5 | 3 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -2 | 0 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Ãlvaro Killane
Tuổi: 21
Adrián Suárez
Tuổi: 20
José Caro
Tuổi: 31
D. Horkaš
Tuổi: 26
Ãlvaro Killane
Tuổi: 21
Adrián Suárez
Tuổi: 20
José Caro
Tuổi: 31
D. Horkaš
Tuổi: 26
HẬU VỆ
21G. Bonfanti
Tuổi: 22
N. Opoku
Tuổi: 28
Juan Herzog
Tuổi: 21
A. Rodriguez
Tuổi: 23
Valentín Pezzolesi
Tuổi: 18
V. Alegre
Tuổi: 22
Álex Suárez
Tuổi: 32
Enrique Clemente
Tuổi: 26
Marvin Park
Tuổi: 25
C. Navarro
Tuổi: 22
Juan Herzog
Tuổi: 21
A. Rodriguez
Tuổi: 23
Valentín Pezzolesi
Tuổi: 18
V. Alegre
Tuổi: 22
Álex Suárez
Tuổi: 32
Enrique Clemente
Tuổi: 26
Cristian Gutiérrez
Tuổi: 25
Mika Màrmol
Tuổi: 24
Marvin Park
Tuổi: 25
C. Navarro
Tuổi: 22
Sergio Barcia
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
24Sergio Ruiz
Tuổi: 31
A. Bassinga
Tuổi: 20
Manu Fuster
Tuổi: 28
Iñaki González Zambrano
Tuổi: 21
E. Loiodice
Tuổi: 25
Kirian Rodríguez
Tuổi: 29
Ale García
Tuổi: 22
Viti Rozada
Tuổi: 28
Aimar Dominguez
Sergio Ruiz
Tuổi: 31
A. Bassinga
Tuổi: 20
Manu Fuster
Tuổi: 28
L. Amatucci
Tuổi: 21
N. Benedetti
Tuổi: 28
Iván Gil
Tuổi: 25
Iñaki González Zambrano
Tuổi: 21
Josito
Tuổi: 19
E. Loiodice
Tuổi: 25
J. Recoba
Tuổi: 22
Kirian Rodríguez
Tuổi: 29
Jonathan Viera
Tuổi: 36
Ale García
Tuổi: 22
Viti Rozada
Tuổi: 28
Aimar Dominguez
TIỀN ĐẠO
20T. Miyashiro
Tuổi: 25
Jefté Betancor
Tuổi: 32
José Adam Arvelo López
Tuổi: 20
Elías Romero
Tuổi: 21
Jesé
Tuổi: 32
I. Medina
Tuổi: 21
Sandro Ramírez
Tuổi: 30
Arturo Rodríguez
Tuổi: 19
Iker Bravo
Tuổi: 20
T. Miyashiro
Tuổi: 25
Jefté Betancor
Tuổi: 32
Estanis
Tuổi: 22
José Adam Arvelo López
Tuổi: 20
Diego Martín
Tuổi: 22
Elías Romero
Tuổi: 21
Pejiño
Tuổi: 29
Jesé
Tuổi: 32
I. Medina
Tuổi: 21
Sandro Ramírez
Tuổi: 30
Arturo Rodríguez
Tuổi: 19