
Sydney
- 2004
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sydney
Sydney là câu lạc bộ bóng đá của Australia, được thành lập vào năm 2004. Sydney chơi các trận sân nhà tại Allianz Stadium, sân vận động có sức chứa 45.500 khán giả. Sydney còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 41 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sydney — Western Sydney WanderersDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
A-League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Harrison Devenish-Meares
Tuổi: 29
G. Hoefsloot
Tuổi: 19
Alexander Zaverdinos
Tuổi: 18
Harrison Devenish-Meares
Tuổi: 29
G. Hoefsloot
Tuổi: 19
Alexander Zaverdinos
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20J. Courtney-Perkins
Tuổi: 23
B. Garuccio
Tuổi: 30
R. Grant
Tuổi: 34
A. Popovic
Tuổi: 23
M. Tisserand
Tuổi: 32
Tyler Williams
Tuổi: 17
Z. De Jesus
Tuổi: 19
E. Dyer
Tuổi: 16
A. Gurd
Tuổi: 24
J. Courtney-Perkins
Tuổi: 23
B. Garuccio
Tuổi: 30
A. Grant
Tuổi: 31
R. Grant
Tuổi: 34
J. King
Tuổi: 25
A. Popovic
Tuổi: 23
M. Tisserand
Tuổi: 32
Tyler Williams
Tuổi: 17
Z. De Jesus
Tuổi: 19
E. Dyer
Tuổi: 16
A. Gurd
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
26J. Lacey
Tuổi: 18
R. Youlley
Tuổi: 20
A. Walatee
Tuổi: 21
T. Sekine
Tuổi: 30
N. Alfaro
Tuổi: 17
W. Kamijo
Tuổi: 19
M. France
Tuổi: 18
J. Hollman
Tuổi: 24
S. Lancaster
Paul Michael Junior Okon-Engstler
Tuổi: 20
Nickolas Alfaro
Tuổi: 17
Marin France
Tuổi: 18
C. Hollman
Tuổi: 22
W. Kamijo
Tuổi: 19
J. Lacey
Tuổi: 18
Lachlan Middleton
Tuổi: 19
R. Youlley
Tuổi: 20
J. Lolley
Tuổi: 33
A. Walatee
Tuổi: 21
A. Arslan
Tuổi: 31
T. Sekine
Tuổi: 30
N. Alfaro
Tuổi: 17
W. Kamijo
Tuổi: 19
M. France
Tuổi: 18
J. Hollman
Tuổi: 24
S. Lancaster
TIỀN ĐẠO
20A. Toure
Tuổi: 25
Víctor Campuzano
Tuổi: 28
M. Macallister
Tuổi: 18
G. Popović
Tuổi: 22
M. Glasson
Tuổi: 19
O. Sunday
Tuổi: 22
A. Akon
Tuổi: 16
T. Quintal
Tuổi: 19
A. Toure
Tuổi: 25
T. Quintal
Tuổi: 19
P. Quispe
Tuổi: 24
Akol Akon
Tuổi: 16
Víctor Campuzano
Tuổi: 28
M. Macallister
Tuổi: 18
P. Wood
Tuổi: 23
G. Popović
Tuổi: 22
M. Glasson
Tuổi: 19
A. Stamatelopoulos
Tuổi: 26
A. Akon
Tuổi: 16
T. Quintal
Tuổi: 19