
Melbourne Victory
- 2004
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Melbourne Victory
Melbourne Victory là câu lạc bộ bóng đá của Australia, được thành lập vào năm 2004. Melbourne Victory chơi các trận sân nhà tại AAMI Park, sân vận động có sức chứa 30.050 khán giả. Tại A-League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Melbourne Victory còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 42 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Melbourne Victory vs Melbourne CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
A-League, 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +2 | 3 | |
| 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 3 | 1 | +1 | 3 | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | |
| 5 | 1 | 0 | 1 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -1 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Duncan
Tuổi: 32
D. Graskoski
Tuổi: 18
J. Warshawsky
Tuổi: 21
J. Duncan
Tuổi: 32
D. Graskoski
Tuổi: 18
J. Warshawsky
Tuổi: 21
O. Von Schrenk
Tuổi: 17
HẬU VỆ
21J. Davidson
Tuổi: 34
B. Hamill
Tuổi: 33
J. Inserra
Tuổi: 20
H. Shillington
Tuổi: 20
P. Ziereis
Tuổi: 32
F. Lino
Tuổi: 20
T. Lockyer
Tuổi: 31
William Kengni
J. Davidson
Tuổi: 34
S. Esposito
Tuổi: 20
B. Hamill
Tuổi: 33
J. Inserra
Tuổi: 20
L. Jackson
Tuổi: 30
John Radimisis
Tuổi: 18
J. Rawlins
Tuổi: 21
Roderick Miranda
Tuổi: 34
A. Traoré
Tuổi: 35
H. Shillington
Tuổi: 20
P. Ziereis
Tuổi: 32
F. Lino
Tuổi: 20
T. Lockyer
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
18X. Stella
Tuổi: 19
L. D'Arrigo
Tuổi: 24
O. Dragicevic
Tuổi: 18
D. Genreau
Tuổi: 26
M. Grimaldi
Tuổi: 22
K. Jelacic
Tuổi: 23
Jack Mihailidis
Tuổi: 19
J. Valadon
Tuổi: 22
X. Stella
Tuổi: 19
L. D'Arrigo
Tuổi: 24
O. Dragicevic
Tuổi: 18
D. Genreau
Tuổi: 26
M. Grimaldi
Tuổi: 22
K. Jelacic
Tuổi: 23
Luka Kolic
Tuổi: 21
Jack Mihailidis
Tuổi: 19
K. Razmovski
Tuổi: 20
J. Valadon
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
21Clarismario Rodrigues
Tuổi: 24
Mata
Tuổi: 37
G. May
Tuổi: 27
C. Nduka
Tuổi: 27
M. Ghossaini
Tuổi: 18
H. Sawyer
Tuổi: 28
M. Olukhale
Tuổi: 17
Clarismario Rodrigues
Tuổi: 24
Mata
Tuổi: 37
D. Lazarevski
Tuổi: 19
Alex Lee
J. Machar Reec
Tuổi: 22
R. Piscopo
Tuổi: 27
J. Reec
Tuổi: 22
N. Velupillay
Tuổi: 24
N. Vergos
Tuổi: 29
C. Nduka
Tuổi: 27
N. Vergos
Tuổi: 29
M. Ghossaini
Tuổi: 18
H. Sawyer
Tuổi: 28
M. Olukhale
Tuổi: 17