
Perth Glory
- 1995
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Perth Glory
Perth Glory là câu lạc bộ bóng đá của Australia, được thành lập vào năm 1995. Perth Glory chơi các trận sân nhà tại HBF Park, sân vận động có sức chứa 20.500 khán giả. Perth Glory còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 22 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Macarthur — Perth GloryDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
A-League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Sutton
Tuổi: 25
R. Warner
Tuổi: 20
D. Solsky
Tuổi: 22
M. Birighitti
Tuổi: 33
C. Cook
Tuổi: 24
M. Sutton
Tuổi: 25
R. Warner
Tuổi: 20
D. Solsky
Tuổi: 22
HẬU VỆ
24S. Sutton
Tuổi: 24
C. A. Shamoon
Tuổi: 21
S. Wootton
Tuổi: 34
L. Jackson
Tuổi: 30
M. Dench
Tuổi: 22
Riley Foxe
Tuổi: 19
B. Kaltak
Tuổi: 32
Tadiwanashe Kuzamba
Tuổi: 18
A. Lebib
Tuổi: 19
S. Sutton
Tuổi: 24
B. Kaltack
Tuổi: 32
Andriano Lebib
Tuổi: 19
K. Majekodunmi
Tuổi: 21
J. Risdon
Tuổi: 33
C. A. Shamoon
Tuổi: 21
S. Wootton
Tuổi: 34
L. Jackson
Tuổi: 30
M. Dench
Tuổi: 22
Riley Foxe
Tuổi: 19
D. Jankuloski
B. Kaltak
Tuổi: 32
Tadiwanashe Kuzamba
Tuổi: 18
Z. Lisolajski
Tuổi: 20
A. Lebib
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
22H. Hore
Tuổi: 26
Giovanni De Abreu
Tuổi: 18
S. Colakovski
Tuổi: 25
L. Scicluna
Tuổi: 20
C. Nieuwenhof
Tuổi: 24
W. Freney
Tuổi: 20
O. Evans
Tuổi: 18
R. Bozinovski
Tuổi: 21
Adam Bugarija
Tuổi: 20
W. Freney
Tuổi: 19
T. Gomulka
Tuổi: 24
B. O'Neill
Tuổi: 31
N. Pennington
Tuổi: 27
C. Timmins
Tuổi: 26
H. Hore
Tuổi: 26
Giovanni De Abreu
Tuổi: 18
S. Colakovski
Tuổi: 25
L. Tevere
Tuổi: 23
L. Scicluna
Tuổi: 20
C. Nieuwenhof
Tuổi: 24
W. Freney
Tuổi: 20
O. Evans
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19A. Taggart
Tuổi: 32
J. Kucharski
Tuổi: 23
T. Ostler
Tuổi: 23
A. Sulemani
Tuổi: 20
Anthony Didulica
Tuổi: 17
S. Despotovski
Tuổi: 20
A. Taggart
Tuổi: 32
J. Anasmo
Tuổi: 21
N. Blair
Tuổi: 21
S. Despotovski
Tuổi: 19
J. Kucharski
Tuổi: 23
T. Lawrence
Tuổi: 31
K. Ngo
Tuổi: 19
T. Ostler
Tuổi: 23
G. Popović
Tuổi: 22
A. Sulemani
Tuổi: 20
L. Wales
Tuổi: 28
Anthony Didulica
Tuổi: 17
S. Despotovski
Tuổi: 20