
Western Sydney Wanderers
- 2012
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Western Sydney Wanderers
Western Sydney Wanderers là câu lạc bộ bóng đá của Australia, được thành lập vào năm 2012. Western Sydney Wanderers chơi các trận sân nhà tại CommBank Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Western Sydney Wanderers còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 37 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sydney — Western Sydney WanderersDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
A-League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6J. Holmes
Tuổi: 28
L. Thomas
Tuổi: 33
T. Vidackovic
Tuổi: 22
J. Holmes
Tuổi: 28
L. Thomas
Tuổi: 33
T. Vidackovic
Tuổi: 22
HẬU VỆ
18N. Barrie
Tuổi: 19
A. Gersbach
Tuổi: 28
A. Pantazopoulos
Tuổi: 22
G. Ferreyra
Tuổi: 29
E. Katrib
Tuổi: 16
R. Fransen
Tuổi: 19
J. Farrell
Tuổi: 23
N. Barrie
Tuổi: 19
A. Bonetig
Tuổi: 23
P. Cancar
Tuổi: 24
G. Cléùr
Tuổi: 27
A. Gersbach
Tuổi: 28
Ben Mewett
Tuổi: 18
A. Pantazopoulos
Tuổi: 22
R. Tongyik
Tuổi: 27
G. Ferreyra
Tuổi: 29
E. Katrib
Tuổi: 16
R. Fransen
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
15J. Brillante
Tuổi: 32
Dylan Scicluna
Tuổi: 21
A. Thurgate
Tuổi: 25
S. Ugarković
Tuổi: 31
Oscar Morrison
Tuổi: 19
C. Joshua
Tuổi: 18
R. Fraser
Tuổi: 31
M. Al-Taay
Tuổi: 25
J. Brillante
Tuổi: 32
B. Kraev
Tuổi: 28
Dylan Scicluna
Tuổi: 21
A. Thurgate
Tuổi: 25
S. Ugarković
Tuổi: 31
Oscar Morrison
Tuổi: 19
C. Joshua
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
27N. Milanovic
Tuổi: 24
B. Borello
Tuổi: 30
J. Carluccio
Tuổi: 24
A. Hammond
Tuổi: 22
A. Lual
Tuổi: 19
M. Di Pizio
Tuổi: 19
P. Madanha
Tuổi: 21
L. Gillion
Tuổi: 23
A. Abdul-Rahman
Tuổi: 18
H. Ibusuki
Tuổi: 34
J. Rose
Tuổi: 18
A. Waraga
Tuổi: 19
N. Milanovic
Tuổi: 24
B. Borello
Tuổi: 30
K. Barbarouses
Tuổi: 35
J. Carluccio
Tuổi: 24
A. Hammond
Tuổi: 22
A. Kuol
Tuổi: 24
A. Lual
Tuổi: 19
A. Simmons
Tuổi: 22
M. Di Pizio
Tuổi: 19
P. Madanha
Tuổi: 21
L. Gillion
Tuổi: 23
A. Abdul-Rahman
Tuổi: 18
H. Ibusuki
Tuổi: 34
J. Rose
Tuổi: 18
A. Waraga
Tuổi: 19