Academico Viseu vs Rio Ave — Primeira Liga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Academico Viseu – Rio Ave, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Academico Viseu gặp Rio Ave vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Academico Viseu đang đứng thứ 7 với 14 điểm, trong khi Rio Ave xếp thứ 14 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Academico Viseu thắng 2 trận, Rio Ave thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Academico Viseu, 45% hòa và 10% cho Rio Ave. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
8
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Academico Viseu
Rio Ave
Academico Viseu
Rio Ave
Xu hướng trận đấu
Rio Ave — 5 trận sân khách gần nhất
- Casa Pia1 - 1Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 34HT 1-0
- Guimaraes2 - 0Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 31HT 0-0
- Santa Clara0 - 2Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 29HT 0-0
- Estoril1 - 2Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 27HT 1-0
- Tondela0 - 1Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 25HT 0-0
Các trận trước
4 trận- 2023/24
- Rio Ave3 - 0Academico ViseuTaça da Liga1st RoundHT 1-0
- 2022/23
- Rio Ave1 - 0Academico ViseuFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2021/22
- Academico Viseu0 - 1Rio AveSegunda LigaRegular Season - 27HT 0-0
- Rio Ave1 - 2Academico ViseuSegunda LigaRegular Season - 10HT 0-0
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +16 | 24 | |
| 2 | 8 | +17 | 19 | |
| 3 | 8 | +11 | 18 | |
| 4 | 8 | +8 | 18 | |
| 5 | 8 | +4 | 14 | |
| 6 | 8 | +2 | 14 | |
| 7 | 8 | +1 | 14 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | -1 | 11 | |
| 10 | 8 | -1 | 10 | |
| 11 | 8 | -5 | 8 | |
| 12 | 8 | -7 | 8 | |
| 13 | 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 8 | -9 | 7 | |
| 15 | 8 | -5 | 5 | |
| 16 | 8 | -9 | 4 | |
| 17 | 8 | -14 | 4 | |
| 18 | 8 | -8 | 2 |
610

