Maritimo vs Santa Clara — Primeira Liga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Maritimo – Santa Clara, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Maritimo gặp Santa Clara vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Maritimo đang đứng thứ 11 với 8 điểm, trong khi Santa Clara xếp thứ 4 với 18 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Maritimo thắng 4 trận, Santa Clara thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Maritimo, 45% hòa và 45% cho Santa Clara. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
Maritimo
Santa Clara
Xu hướng trận đấu
Santa Clara — 5 trận sân khách gần nhất
- FC Porto1 - 0Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 34HT 0-0
- Arouca2 - 2Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 32HT 1-1
- Casa Pia0 - 0Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 30HT 0-0
- Sporting CP4 - 2Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 28HT 3-1
- AVS0 - 1Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 26HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- Maritimo0 - 0Santa ClaraSegunda LigaRegular Season - 29HT 0-0
- Santa Clara2 - 1MaritimoSegunda LigaRegular Season - 12HT 1-1
- 2022/23
- Maritimo3 - 1Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 22HT 0-1
- Santa Clara2 - 1MaritimoPrimeira LigaRegular Season - 5HT 0-1
- Maritimo1 - 0Santa ClaraFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +16 | 24 | |
| 2 | 8 | +17 | 19 | |
| 3 | 8 | +11 | 18 | |
| 4 | 8 | +8 | 18 | |
| 5 | 8 | +4 | 14 | |
| 6 | 8 | +2 | 14 | |
| 7 | 8 | +1 | 14 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | -1 | 11 | |
| 10 | 8 | -1 | 10 | |
| 11 | 8 | -5 | 8 | |
| 12 | 8 | -7 | 8 | |
| 13 | 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 8 | -9 | 7 | |
| 15 | 8 | -5 | 5 | |
| 16 | 8 | -9 | 4 | |
| 17 | 8 | -14 | 4 | |
| 18 | 8 | -8 | 2 |
611

