Santa Clara vs Benfica — Primeira Liga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Santa Clara – Benfica, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Santa Clara gặp Benfica vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Santa Clara đang đứng thứ 4 với 18 điểm, trong khi Benfica xếp thứ 2 với 19 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Santa Clara thắng 2 trận, Benfica thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Santa Clara, 45% hòa và 45% cho Benfica. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Santa Clara
Benfica
Santa Clara
Benfica
Xu hướng trận đấu
Santa Clara — 5 trận sân nhà gần nhất
- Santa Clara0 - 2Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 29HT 0-0
- Santa Clara1 - 0GIL VicentePrimeira LigaRegular Season - 27HT 0-0
- Santa Clara2 - 0GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 25HT 2-0
- Santa Clara1 - 2BenficaPrimeira LigaRegular Season - 22HT 0-2
- Santa Clara2 - 4EstorilPrimeira LigaRegular Season - 20HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Santa Clara1 - 2BenficaPrimeira LigaRegular Season - 22HT 0-2
- Benfica1 - 1Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 5HT 0-0
- 2024/25
- Santa Clara0 - 1BenficaPrimeira LigaRegular Season - 22HT 0-0
- Benfica3 - 0Santa ClaraTaça da LigaQuarter-finalsHT 0-0
- Benfica4 - 1Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 5HT 2-1
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +16 | 24 | |
| 2 | 8 | +17 | 19 | |
| 3 | 8 | +11 | 18 | |
| 4 | 8 | +8 | 18 | |
| 5 | 8 | +4 | 14 | |
| 6 | 8 | +2 | 14 | |
| 7 | 8 | +1 | 14 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | -1 | 11 | |
| 10 | 8 | -1 | 10 | |
| 11 | 8 | -5 | 8 | |
| 12 | 8 | -7 | 8 | |
| 13 | 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 8 | -9 | 7 | |
| 15 | 8 | -5 | 5 | |
| 16 | 8 | -9 | 4 | |
| 17 | 8 | -14 | 4 | |
| 18 | 8 | -8 | 2 |
500

