Nancy vs RED Star FC 93 — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Nancy tiếp đón RED Star FC 93 trên sân Stade Marcel Picot vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Nancy đang đứng thứ 7 với 7 điểm, trong khi RED Star FC 93 xếp thứ 6 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Nancy thắng 1 trận, RED Star FC 93 thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Nancy
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
RED Star FC 93
LWWDW
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận1.00
Hiệu số+1
Chuỗi & Xu hướng
Nancy
RED Star FC 93
4 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Nancy
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0RED Star FC 93
Nancy — 5 trận sân nhà gần nhất
DLLDW
- Nancy1 - 1Saint EtienneLigue 2Regular Season - 29HT 1-0
- Nancy2 - 4Le MansLigue 2Regular Season - 27HT 1-1
- Nancy0 - 3MontpellierLigue 2Regular Season - 26HT 0-1
- Nancy0 - 0GrenobleLigue 2Regular Season - 24HT 0-0
- Nancy2 - 1Estac TroyesLigue 2Regular Season - 22HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- RED Star FC 932 - 1NancyLigue 2Regular Season - 23HT 1-0
- Nancy0 - 1RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 6HT 0-0
- 2023/24
- RED Star FC 931 - 1NancyNational 1Regular Season - 26HT 0-0
- Nancy1 - 1RED Star FC 93National 1Regular Season - 10HT 1-1
- 2022/23
- Nancy1 - 4RED Star FC 93National 1Regular Season - 29HT 0-1
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +12 | 15 | |
| 2 | 5 | +2 | 10 | |
| 3 | 5 | +5 | 9 | |
| 4 | 5 | +4 | 9 | |
| 5 | 5 | 0 | 8 | |
| 6 | 5 | -1 | 8 | |
| 7 | 4 | +2 | 7 | |
| 8 | 5 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | -1 | 5 | |
| 11 | 5 | -1 | 5 | |
| 12 | 5 | -1 | 5 | |
| 13 | 5 | -1 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 4 | |
| 15 | 5 | -4 | 4 | |
| 16 | 5 | -5 | 4 | |
| 17 | 5 | -2 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
693

