RED Star FC 93 vs Nancy — Ligue 2
Phân tích AI trước trận
Ở trận RED Star FC 93 – Nancy, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
RED Star FC 93 tiếp đón Nancy trên sân Stade Bauer vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. RED Star FC 93 đang đứng thứ 4 với 17 điểm, trong khi Nancy xếp thứ 5 với 16 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với RED Star FC 93 thắng 1 trận, Nancy thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho RED Star FC 93, 45% hòa và 10% cho Nancy. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
RED Star FC 93
Nancy
RED Star FC 93
Nancy
Xu hướng trận đấu
Nancy — 5 trận sân khách gần nhất
- Clermont Foot2 - 2NancyLigue 2Regular Season - 30HT 0-1
- Boulogne0 - 0NancyLigue 2Regular Season - 28HT 0-0
- Laval1 - 1NancyLigue 2Regular Season - 25HT 1-0
- RED Star FC 932 - 1NancyLigue 2Regular Season - 23HT 1-0
- Bastia0 - 0NancyLigue 2Regular Season - 21HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- RED Star FC 932 - 1NancyLigue 2Regular Season - 23HT 1-0
- Nancy0 - 1RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 6HT 0-0
- 2023/24
- RED Star FC 931 - 1NancyNational 1Regular Season - 26HT 0-0
- Nancy1 - 1RED Star FC 93National 1Regular Season - 10HT 1-1
- 2022/23
- Nancy1 - 4RED Star FC 93National 1Regular Season - 29HT 0-1
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 22 | |
| 2 | 9 | +6 | 18 | |
| 3 | 9 | +8 | 17 | |
| 4 | 9 | +2 | 17 | |
| 5 | 9 | +3 | 16 | |
| 6 | 9 | +2 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 13 | |
| 8 | 9 | 0 | 13 | |
| 9 | 9 | 0 | 12 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 11 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 9 | -4 | 8 | |
| 14 | 9 | -5 | 8 | |
| 15 | 9 | -7 | 8 | |
| 16 | 9 | -3 | 7 | |
| 17 | 9 | -7 | 7 | |
| 18 | 9 | -7 | 6 |
692

