RED Star FC 93 vs Metz — Ligue 2
Phân tích AI trước trận
Ở trận RED Star FC 93 – Metz, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
RED Star FC 93 tiếp đón Metz trên sân Stade Bauer vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. RED Star FC 93 đang đứng thứ 8 với 5 điểm, trong khi Metz xếp thứ 7 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với RED Star FC 93 thắng 3 trận, Metz thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho RED Star FC 93, 45% hòa và 45% cho Metz. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
RED Star FC 93
Metz
RED Star FC 93
Metz
Xu hướng trận đấu
Metz — 5 trận sân khách gần nhất
- Nice0 - 0MetzLigue 1Regular Season - 34HT 0-0
- Seraing United1 - 1MetzFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- Le Havre4 - 4MetzLigue 1Regular Season - 31HT 2-2
- Marseille3 - 1MetzLigue 1Regular Season - 29HT 1-0
- Rennes0 - 0MetzLigue 1Regular Season - 27HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Metz4 - 0RED Star FC 93Friendlies ClubsClub Friendlies 5HT 2-0
- 2024/25
- Metz2 - 2RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 31HT 1-1
- RED Star FC 931 - 0MetzLigue 2Regular Season - 11HT 0-0
- 2018/19
- RED Star FC 931 - 2MetzLigue 2Regular Season - 35HT 1-1
- Metz2 - 0RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 17HT 0-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 8 | |
| 3 | 4 | +2 | 8 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | -2 | 5 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -3 | 4 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
488

