FC Copenhagen vs FC Midtjylland — Superliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Copenhagen tiếp đón FC Midtjylland trên sân Parken Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Superliga. FC Copenhagen đang đứng thứ 1 với 25 điểm, trong khi FC Midtjylland xếp thứ 2 với 25 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Copenhagen thắng 2 trận, FC Midtjylland thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
FC Copenhagen
FC Midtjylland
FC Copenhagen
FC Midtjylland
Xu hướng trận đấu
FC Copenhagen — 5 trận sân nhà gần nhất
- FC Copenhagen2 - 0AC HorsensSuperligaRegular Season - 8HT 1-0
- FC Copenhagen2 - 0FC NordsjaellandSuperligaRegular Season - 3HT 2-0
- FC Copenhagen3 - 1SonderjyskeSuperligaRegular Season - 6HT 2-1
- FC Copenhagen4 - 1Inter TurkuUEFA Europa Conference LeaguePlayoff roundHT 1-0
FC Midtjylland — 5 trận sân khách gần nhất
- Odense1 - 1FC MidtjyllandSuperligaRegular Season - 9HT 0-1
- Sundby0 - 7FC MidtjyllandDBU PokalenRound of 32HT 0-5
- Aarhus0 - 2FC MidtjyllandSuperligaRegular Season - 3HT 0-1
- Silkeborg1 - 1FC MidtjyllandSuperligaRegular Season - 6HT 1-0
- HNK Rijeka1 - 4FC MidtjyllandUEFA Europa Conference LeaguePlayoff roundHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Copenhagen0 - 1FC MidtjyllandDBU PokalenFinalHT 0-0
- FC Midtjylland2 - 1FC CopenhagenSuperligaRegular Season - 19HT 0-0
- FC Copenhagen1 - 1FC MidtjyllandSuperligaRegular Season - 11HT 0-1
- 2024/25
- FC Copenhagen1 - 1FC MidtjyllandSuperligaChampionship Round - 8HT 0-1
- FC Midtjylland4 - 2FC CopenhagenSuperligaChampionship Round - 4HT 2-0
Superliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +14 | 25 | |
| 2 | 11 | +10 | 25 | |
| 3 | 11 | +8 | 20 | |
| 4 | 11 | +4 | 19 | |
| 5 | 11 | -1 | 16 | |
| 6 | 11 | -1 | 13 | |
| 7 | 11 | -5 | 13 | |
| 8 | 11 | -4 | 11 | |
| 9 | 11 | -5 | 11 | |
| 10 | 11 | -3 | 9 | |
| 11 | 11 | -8 | 8 | |
| 12 | 11 | -9 | 8 |
565

