Brondby vs FC Midtjylland — Superliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Brondby gặp FC Midtjylland vào ngày , bóng lăn lúc , tại Superliga. Brondby đang đứng thứ 5 với 13 điểm, trong khi FC Midtjylland xếp thứ 2 với 14 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Brondby thắng 0 trận, FC Midtjylland thắng 4 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
4
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Brondby
LDLWW
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận1.20
Hiệu số+2
FC Midtjylland
WDDDW
TB điểm1.80
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận0.80
Hiệu số+2
Chuỗi & Xu hướng
Brondby
FC Midtjylland
9 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Brondby
Trung bình bàn hiệp 10.20
Trận giữ sạch lưới0FC Midtjylland
Brondby — 5 trận sân nhà gần nhất
LDWLL
- Brondby0 - 2AarhusSuperligaChampionship Group - 31HT 0-2
- Brondby1 - 1FC NordsjaellandSuperligaChampionship Group - 30HT 0-0
- Brondby6 - 0SonderjyskeSuperligaChampionship Group - 27HT 3-0
- Brondby1 - 2FC MidtjyllandSuperligaChampionship Group - 26HT 0-0
- Brondby0 - 1ViborgSuperligaChampionship Group - 23HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Brondby1 - 2FC MidtjyllandSuperligaChampionship Group - 26HT 0-0
- FC Midtjylland0 - 0BrondbySuperligaRegular Season - 22HT 0-0
- Brondby1 - 3FC MidtjyllandSuperligaRegular Season - 7HT 0-0
- 2024/25
- Brondby1 - 2FC MidtjyllandSuperligaChampionship Round - 9HT 0-0
- FC Midtjylland0 - 2BrondbySuperligaChampionship Round - 1HT 0-1
Superliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +5 | 14 | |
| 3 | 6 | +6 | 13 | |
| 4 | 6 | +5 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 6 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 5 | |
| 9 | 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 6 | -4 | 3 | |
| 11 | 6 | -4 | 3 | |
| 12 | 6 | -8 | 1 |
565

