Corinthians vs Fluminense — Serie A
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Corinthians tiếp đón Fluminense trên sân Neo Quimica Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Serie A. Corinthians đang đứng thứ 10 với 32 điểm, trong khi Fluminense xếp thứ 4 với 42 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Corinthians thắng 2 trận, Fluminense thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Corinthians
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Fluminense
Fluminense — 5 trận sân khách gần nhất
DDLWL
- Deportivo La Guaira0 - 0FluminenseCONMEBOL LibertadoresGroup Stage - 1HT 0-0
- Coritiba1 - 1FluminenseSerie ARegular Season - 10HT 0-0
- Vasco DA Gama3 - 2FluminenseSerie ARegular Season - 7HT 0-1
- Remo0 - 2FluminenseSerie ARegular Season - 5HT 0-1
- Palmeiras2 - 1FluminenseSerie ARegular Season - 4HT 2-1
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Fluminense3 - 1CorinthiansSerie ARegular Season - 9HT 2-0
- 2025/26
- Fluminense0 - 1CorinthiansSerie ARegular Season - 23HT 0-0
- Corinthians0 - 2FluminenseSerie ARegular Season - 4HT 0-0
- 2024/25
- Fluminense0 - 0CorinthiansSerie ARegular Season - 23HT 0-0
- Corinthians3 - 0FluminenseSerie ARegular Season - 4HT 2-0
Serie A
21 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +24 | 52 | |
| 2 | 24 | +27 | 48 | |
| 3 | 25 | +12 | 45 | |
| 4 | 25 | +7 | 42 | |
| 5 | 25 | +7 | 40 | |
| 6 | 25 | -1 | 39 | |
| 7 | 25 | 0 | 37 | |
| 8 | 24 | +4 | 36 | |
| 9 | 24 | +4 | 35 | |
| 10 | 25 | +1 | 32 | |
| 11 | 24 | +1 | 30 | |
| 12 | 24 | -3 | 30 | |
| 13 | 25 | -13 | 29 | |
| 14 | 24 | -2 | 29 | |
| 15 | 24 | -5 | 28 | |
| 16 | 24 | -10 | 25 | |
| 17 | 24 | -12 | 25 | |
| 18 | 25 | -5 | 25 | |
| 19 | 25 | -12 | 23 | |
| 20 | 24 | -24 | 14 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 |
721

