Vitoria vs Cruzeiro — Serie A
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Vitoria tiếp đón Cruzeiro trên sân Barradao vào ngày , bóng lăn lúc , tại Serie A. Vitoria đang đứng thứ 13 với 29 điểm, trong khi Cruzeiro xếp thứ 6 với 39 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Vitoria thắng 3 trận, Cruzeiro thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
2
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Vitoria
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0Cruzeiro
Vitoria — 5 trận sân nhà gần nhất
WWLWW
- Vitoria2 - 0Sao PauloSerie ARegular Season - 11HT 1-0
- Vitoria4 - 1JuazeirenseCopa do NordesteGroup Stage - 3HT 2-0
- Vitoria1 - 2Botafogo PBCopa do NordesteGroup Stage - 1HT 1-2
- Vitoria1 - 0MirassolSerie ARegular Season - 8HT 1-0
- Vitoria2 - 0Atletico-MGSerie ARegular Season - 6HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Cruzeiro3 - 0VitoriaSerie ARegular Season - 9HT 3-0
- 2025/26
- Cruzeiro3 - 1VitoriaSerie ARegular Season - 31HT 3-1
- Vitoria0 - 0CruzeiroSerie ARegular Season - 12HT 0-0
- 2024/25
- Vitoria2 - 2CruzeiroSerie ARegular Season - 23HT 2-0
- Cruzeiro3 - 1VitoriaSerie ARegular Season - 4HT 0-0
Serie A
21 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +24 | 52 | |
| 2 | 24 | +27 | 48 | |
| 3 | 25 | +12 | 45 | |
| 4 | 25 | +7 | 42 | |
| 5 | 25 | +7 | 40 | |
| 6 | 25 | -1 | 39 | |
| 7 | 25 | 0 | 37 | |
| 8 | 24 | +4 | 36 | |
| 9 | 24 | +4 | 35 | |
| 10 | 25 | +1 | 32 | |
| 11 | 24 | +1 | 30 | |
| 12 | 24 | -3 | 30 | |
| 13 | 25 | -13 | 29 | |
| 14 | 24 | -2 | 29 | |
| 15 | 24 | -5 | 28 | |
| 16 | 24 | -10 | 25 | |
| 17 | 24 | -12 | 25 | |
| 18 | 25 | -5 | 25 | |
| 19 | 25 | -12 | 23 | |
| 20 | 24 | -24 | 14 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 |
729

