
ES Sahel
- 1925
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về ES Sahel
ES Sahel là câu lạc bộ bóng đá của Tunisia, được thành lập vào năm 1925. ES Sahel chơi các trận sân nhà tại Stade Olympique de Sousse, sân vận động có sức chứa 28.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 11 | |
| 2 | 6 | +7 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -11 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -1 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7S. Ben Hsan
Tuổi: 29
K. Youssef
Tuổi: 21
M. Landolsi
S. Ben Hsan
Tuổi: 29
R. Gazzeh
Tuổi: 22
K. Youssef
Tuổi: 21
M. Landolsi
HẬU VỆ
24Y. Ben Abdallah
M. Bouzaabia
Tuổi: 20
H. Dagdoug
Tuổi: 27
N. Ferjani
Tuổi: 25
S. Khadraoui
Tuổi: 20
A. Omija
Tuổi: 23
W. Kechrida
Tuổi: 30
R. Ouni
A. Ghouma
Tuổi: 27
Y. Ben Abdallah
Z. Boughattas
Tuổi: 34
M. Bouzaabia
Tuổi: 20
H. Dagdoug
Tuổi: 27
N. Ferjani
Tuổi: 25
S. Ghedamsi
Tuổi: 27
N. Hnid
Tuổi: 28
A. Horchani
Tuổi: 24
S. Khadraoui
Tuổi: 20
G. Naouali
Tuổi: 26
A. Omija
Tuổi: 23
Z. Boughattas
Tuổi: 35
W. Kechrida
Tuổi: 30
R. Ouni
A. Ghouma
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
31O. Ambrose
Tuổi: 20
O. Abid
Tuổi: 23
A. Amri
Tuổi: 22
M. Chouchen
Tuổi: 22
C. Gbo
Tuổi: 23
M. Jebali
Tuổi: 23
Rayane Anane
Tuổi: 19
R. Najjar
Tuổi: 21
M. Ouertani
Tuổi: 22
M. Sangare
Tuổi: 27
Ousmane Diakhate
Tuổi: 23
O. Ambrose
Tuổi: 20
O. Abid
Tuổi: 23
A. Amri
Tuổi: 22
N. Al Qulaib
Tuổi: 24
M. Baayou
Tuổi: 26
M. Ben Amor
Tuổi: 33
F. Ben Choug
Tuổi: 30
M. Chouchen
Tuổi: 22
A. Diao
Tuổi: 22
C. Gbo
Tuổi: 23
M. Jebali
Tuổi: 23
M. Jebali
Tuổi: 23
W. Karoui
Tuổi: 29
M. A. Ouertani
Tuổi: 22
G. Uche Goodlad
Tuổi: 20
Rayane Anane
Tuổi: 19
R. Najjar
Tuổi: 21
M. Ouertani
Tuổi: 22
M. Sangare
Tuổi: 27
Ousmane Diakhate
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
19A. Ben Dhiaf
Tuổi: 30
M. Ben Seghaier
Tuổi: 29
M. Chaabani
Tuổi: 18
M. Senghor
Tuổi: 17
N. Smichi
Tuổi: 25
A. Ben Dhiaf
Tuổi: 30
M. Anan
Tuổi: 19
R. Aouani
Tuổi: 21
O. Bah
M. Ben Seghaier
Tuổi: 29
M. Benmazouz
Tuổi: 21
M. Chaabani
Tuổi: 18
M. Dhaoui
Tuổi: 22
M. Kante
Tuổi: 21
M. Senghor
Tuổi: 17
N. Smichi
Tuổi: 25
Z. Boutmène
Tuổi: 25
A. Jabeur
N. Smichi
Tuổi: 25