
Medeama
- 2002
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Medeama
Medeama là câu lạc bộ bóng đá của Ghana, được thành lập vào năm 2002. Medeama chơi các trận sân nhà tại TNA Park, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Medeama — TP MazembeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group D
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 11 | |
| 2 | 6 | +7 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -11 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -1 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Jabal
Tuổi: 24
F. Kyei
Tuổi: 22
Y. Saeed
Tuổi: 18
A. Jabal
Tuổi: 24
A. Kubi
Tuổi: 24
F. Kyei
Tuổi: 22
Y. Saeed
Tuổi: 18
HẬU VỆ
19K. Asmah
Tuổi: 23
D. Baffoe
Tuổi: 19
K. Donoghue
Tuổi: 19
Y. Mubarik
Tuổi: 30
K. Cooney
Tuổi: 20
Yaw Osei
Tuổi: 21
R. Sackey
Tuổi: 23
Fatawu Sulemana
Tuổi: 22
N. Kozlowski
Tuổi: 21
O. MacLaughlin
Tuổi: 19
K. Asmah
Tuổi: 23
D. Baffoe
Tuổi: 19
K. Donoghue
Tuổi: 19
Y. Mubarik
Tuổi: 30
K. Cooney
Tuổi: 20
Yaw Osei
Tuổi: 21
R. Sackey
Tuổi: 23
Fatawu Sulemana
Tuổi: 22
N. Kozlowski
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
27A. Alabi
Tuổi: 18
R. Dwumah
Tuổi: 18
G. Dzakpasu
Tuổi: 29
M. Mantey
Tuổi: 22
B. Mahon
Tuổi: 28
E. Owusu
Tuổi: 24
P. Owusu
Tuổi: 21
F. Taylor
Tuổi: 17
V. Oduro
Tuổi: 25
Richard Owusu
Tuổi: 21
Ebenezer Ackahbi
Tuổi: 22
G. Abban
Tuổi: 24
S. Adams
Tuổi: 23
A. Alabi
Tuổi: 18
R. Dwumah
Tuổi: 18
G. Dzakpasu
Tuổi: 29
I. Larbi
Tuổi: 20
M. Mantey
Tuổi: 22
B. Mahon
Tuổi: 28
E. Nyarko
E. Owusu
Tuổi: 24
P. Owusu
Tuổi: 21
F. Taylor
Tuổi: 17
B. Fuseini
V. Oduro
Tuổi: 25
Richard Owusu
Tuổi: 21
Ebenezer Ackahbi
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
17K. Nkrumah
Tuổi: 18
Kelvin Obeng
Tuổi: 26
N. Babil
Tuổi: 23
K. Braye
Tuổi: 24
D. Fordjour
Tuổi: 23
E. Owusu
Tuổi: 24
T. Hiemer
Tuổi: 23
O. Tetteh
Tuổi: 29
K. Nkrumah
Tuổi: 18
Kelvin Obeng
Tuổi: 26
N. Babil
Tuổi: 23
K. Braye
Tuổi: 24
D. Fordjour
Tuổi: 23
E. Owusu
Tuổi: 24
T. Hiemer
Tuổi: 23
D. Taylor
Tuổi: 25
O. Tetteh
Tuổi: 29