
CR Belouizdad
- 1962
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về CR Belouizdad
CR Belouizdad là câu lạc bộ bóng đá của Algeria, được thành lập vào năm 1962. CR Belouizdad chơi các trận sân nhà tại Stade du 5 Juillet 1962, sân vận động có sức chứa 80.200 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. CR Belouizdad còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 9 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 11 | |
| 2 | 6 | +7 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -11 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -1 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
10F. Chaâl
Tuổi: 31
A. Mokhtar
Tuổi: 20
T. Bousseder
Tuổi: 25
M. A. Mokhtar
Tuổi: 21
F. Chaâl
Tuổi: 31
A. Mokhtar
Tuổi: 20
M. Zeghba
Tuổi: 35
T. Bousseder
Tuổi: 25
M. Jawad
M. A. Mokhtar
Tuổi: 21
HẬU VỆ
22H. Benayada
Tuổi: 33
Benahmed Bendahmane
Tuổi: 19
C. Keddad
Tuổi: 31
N. Khacef
Tuổi: 28
Y. Laouafi
Tuổi: 29
Y. Ouassa
Tuổi: 26
Y. Wasi
M. Bouchar
Tuổi: 31
F. Kermiche
Tuổi: 26
A. Bekkour
Tuổi: 22
H. Benayada
Tuổi: 33
Benahmed Bendahmane
Tuổi: 19
O. Benkihoul
Tuổi: 19
B. Boukerchaoui
Tuổi: 22
C. Keddad
Tuổi: 31
N. Khacef
Tuổi: 28
Y. Laouafi
Tuổi: 29
Y. Ouassa
Tuổi: 26
Younes Ouassa
Tuổi: 26
Y. Wasi
M. Bouchar
Tuổi: 31
F. Kermiche
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
23Houssem Teka
Tuổi: 25
J. Ngandziami
Tuổi: 21
D. Kaassis
Tuổi: 26
A. Kelaleche
Tuổi: 20
M. Boudjemaa
Tuổi: 27
B. Boukerchaoui
Tuổi: 22
S. Boukhanchouche
Tuổi: 34
L. Boussouar
Tuổi: 21
A. Kahia
Tuổi: 19
N. Benzid
Tuổi: 24
J. Ngandziami
Tuổi: 21
A. Benguit
Tuổi: 29
E. Çekiçi
Tuổi: 29
D. Kaassis
Tuổi: 26
A. Kelaleche
Tuổi: 20
Moumen Loudani
Tuổi: 20
J. Mbé
Tuổi: 26
H. Selmi
Tuổi: 32
J. Ahoua
Tuổi: 23
B. Boukerchaoui
Tuổi: 22
S. Boukhanchouche
Tuổi: 34
L. Boussouar
Tuổi: 21
A. Kahia
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
19F. Etouga
Tuổi: 24
M. Hammouda
Tuổi: 27
F. El Melali
Tuổi: 28
A. Meziane
Tuổi: 31
R. Akacem
Tuổi: 26
Y. Bouzok
Tuổi: 29
M. Y. Chelfaoui
Tuổi: 28
I. Abbaci
Tuổi: 20
A. Belhocini
Tuổi: 29
I. Belkhir
Tuổi: 24
M. Hammouda
Tuổi: 27
L. Boussouar
Tuổi: 21
F. El Melali
Tuổi: 28
Siriman Konate
Tuổi: 21
A. Meziane
Tuổi: 31
R. Xhixha
Tuổi: 27
I. Yazid
Tuổi: 19
R. Akacem
Tuổi: 26
M. Y. Chelfaoui
Tuổi: 28