Botafogo vs Vasco DA Gama — Serie A
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Botafogo tiếp đón Vasco DA Gama trên sân Estadio Olimpico Nilton Santos vào ngày , bóng lăn lúc , tại Serie A. Botafogo đang đứng thứ 12 với 30 điểm, trong khi Vasco DA Gama xếp thứ 17 với 25 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Botafogo thắng 2 trận, Vasco DA Gama thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Botafogo
DDWWL
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận2.00
Hiệu số-1
Vasco DA Gama
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Botafogo
4 Bất bại7 Ghi bàn
Vasco DA Gama
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Botafogo
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Vasco DA Gama
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Vasco DA Gama1 - 2BotafogoSerie ARegular Season - 10HT 0-0
- Vasco DA Gama2 - 0BotafogoCarioca - 1Regular Season - 6HT 0-0
- 2025/26
- Botafogo3 - 0Vasco DA GamaSerie ARegular Season - 32HT 1-0
- Botafogo1 - 1Vasco DA GamaCopa Do BrasilQuarter-finalsHT 1-1
- Vasco DA Gama1 - 1BotafogoCopa Do BrasilQuarter-finalsHT 1-1
Serie A
21 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +24 | 52 | |
| 2 | 24 | +27 | 48 | |
| 3 | 25 | +12 | 45 | |
| 4 | 25 | +7 | 42 | |
| 5 | 25 | +7 | 40 | |
| 6 | 25 | -1 | 39 | |
| 7 | 25 | 0 | 37 | |
| 8 | 24 | +4 | 36 | |
| 9 | 24 | +4 | 35 | |
| 10 | 25 | +1 | 32 | |
| 11 | 24 | +1 | 30 | |
| 12 | 24 | -3 | 30 | |
| 13 | 25 | -13 | 29 | |
| 14 | 24 | -2 | 29 | |
| 15 | 24 | -5 | 28 | |
| 16 | 24 | -10 | 25 | |
| 17 | 24 | -12 | 25 | |
| 18 | 25 | -5 | 25 | |
| 19 | 25 | -12 | 23 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 | |
| 20 | 24 | -24 | 14 |
728

