Rio Ave vs Benfica — Primeira Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Rio Ave gặp Benfica vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Rio Ave đang đứng thứ 14 với 7 điểm, trong khi Benfica xếp thứ 2 với 19 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Rio Ave thắng 1 trận, Benfica thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Rio Ave
WLWWW
TB điểm2.40
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận0.80
Hiệu số+4
Benfica
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Rio Ave
1 Bất bại5 Ghi bàn
Benfica
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Rio Ave
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Benfica
Rio Ave — 5 trận sân nhà gần nhất
LWDLL
- Rio Ave1 - 2AlvercaPrimeira LigaRegular Season - 28HT 0-2
- Rio Ave2 - 1EstrelaPrimeira LigaRegular Season - 26HT 1-0
- Rio Ave0 - 0FamalicaoPrimeira LigaRegular Season - 24HT 0-0
- Rio Ave1 - 2MoreirensePrimeira LigaRegular Season - 22HT 1-1
- Rio Ave0 - 3AroucaPrimeira LigaRegular Season - 20HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Rio Ave0 - 2BenficaPrimeira LigaRegular Season - 18HT 0-2
- Benfica1 - 1Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 1HT 0-0
- 2024/25
- Rio Ave2 - 3BenficaPrimeira LigaRegular Season - 26HT 0-1
- Benfica5 - 0Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 9HT 3-0
- 2023/24
- Rio Ave1 - 1BenficaPrimeira LigaRegular Season - 34HT 0-1
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +16 | 24 | |
| 2 | 8 | +17 | 19 | |
| 3 | 8 | +11 | 18 | |
| 4 | 8 | +8 | 18 | |
| 5 | 8 | +4 | 14 | |
| 6 | 8 | +2 | 14 | |
| 7 | 8 | +1 | 14 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | -1 | 11 | |
| 10 | 8 | -1 | 10 | |
| 11 | 8 | -5 | 8 | |
| 12 | 8 | -7 | 8 | |
| 13 | 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 8 | -9 | 7 | |
| 15 | 8 | -5 | 5 | |
| 16 | 8 | -9 | 4 | |
| 17 | 8 | -14 | 4 | |
| 18 | 8 | -8 | 2 |
500

