
Stade Brestois 29
- 1950
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Stade Brestois 29
Stade Brestois 29 là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1950. Stade Brestois 29 chơi các trận sân nhà tại Stade Francis-Le Blé, sân vận động có sức chứa 15.931 khán giả. Tại Ligue 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Stade Brestois 29 còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 61 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Stade Brestois 29 — Paris Saint GermainDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +1 | 5 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9G. Coudert
Tuổi: 26
E. Selvik
Tuổi: 28
M. Patouillet
Tuổi: 21
R. Cagnon
Tuổi: 28
Noe Poillion
Tuổi: 18
G. Coudert
Tuổi: 26
N. Jauny
Tuổi: 21
R. Majecki
Tuổi: 26
Noe Poillion
Tuổi: 18
HẬU VỆ
21J. Bourgault
Tuổi: 20
B. Chardonnet
Tuổi: 31
K. Lala
Tuổi: 34
R. Le Guen
Tuổi: 19
B. Locko
Tuổi: 23
L. Zogbe
Tuổi: 20
G. Lloris
Tuổi: 30
Paul Rivoal
Tuổi: 18
Evan Mailly
Tuổi: 18
J. Bourgault
Tuổi: 20
B. Chardonnet
Tuổi: 31
S. Coulibaly
Tuổi: 22
M. Diaz
Tuổi: 22
D. Guindo
Tuổi: 23
P. Irie
Tuổi: 19
K. Lala
Tuổi: 34
J. Le Cardinal
Tuổi: 28
R. Le Guen
Tuổi: 19
B. Locko
Tuổi: 23
L. Zogbe
Tuổi: 20
Paul Rivoal
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
18J. Chotard
Tuổi: 24
K. Doumbia
Tuổi: 22
H. Magnetti
Tuổi: 27
H. Makalou
Tuổi: 19
L. Tousart
Tuổi: 28
M. Diambou
Tuổi: 23
A. Camblan
Tuổi: 22
J. Nonge Boende
Tuổi: 20
Mathis Lainé
Tuổi: 19
J. Chotard
Tuổi: 24
J. Dina Ebimbe
Tuổi: 25
K. Doumbia
Tuổi: 22
H. Magnetti
Tuổi: 27
H. Makalou
Tuổi: 19
L. Tousart
Tuổi: 28
A. Camblan
Tuổi: 22
J. Nonge Boende
Tuổi: 20
Bernard Geraux Noan Didier
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
12L. Ajorque
Tuổi: 31
Mama Baldé
Tuổi: 30
R. Del Castillo
Tuổi: 29
Ibrahim Yayiya Kante
Tuổi: 18
P. Mboup
Tuổi: 22
L. Ajorque
Tuổi: 31
Mama Baldé
Tuổi: 30
R. Del Castillo
Tuổi: 29
Serigne Diop
Tuổi: 20
Ibrahim Yayiya Kante
Tuổi: 18
R. Labeau Lascary
Tuổi: 22
P. Mboup
Tuổi: 22