
Al Jandal
- -
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Jandal
Al Jandal là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia. Al Jandal chơi các trận sân nhà tại Al-Jouf University Stadium, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +15 | 25 | |
| 2 | 9 | +20 | 24 | |
| 3 | 9 | +13 | 22 | |
| 4 | 9 | +8 | 20 | |
| 5 | 9 | +11 | 18 | |
| 6 | 10 | +5 | 16 | |
| 7 | 10 | 0 | 15 | |
| 8 | 10 | -2 | 15 | |
| 9 | 9 | -4 | 12 | |
| 10 | 10 | -4 | 12 | |
| 11 | 10 | -4 | 9 | |
| 12 | 9 | -9 | 9 | |
| 13 | 9 | -2 | 8 | |
| 14 | 9 | -7 | 7 | |
| 15 | 10 | -7 | 7 | |
| 16 | 10 | -11 | 6 | |
| 17 | 10 | -13 | 4 | |
| 18 | 8 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Mohammed Mazyad Alshammari
Tuổi: 34
Abdurahman Al Shammeri
Tuổi: 26
B. Al Ruwaili
Tuổi: 27
A. Al Sharari
Tuổi: 19
Mohammad Al Barih
Tuổi: 28
B. Al Ruwaili
Tuổi: 27
B. Al Ruwaili
Tuổi: 27
A. Al Sharari
Tuổi: 19
M. Sharahili
Tuổi: 32
HẬU VỆ
23J. Al Dosari
Tuổi: 32
Mishal Haddad
Tuổi: 21
Masoud Hamad Bakheet
Tuổi: 33
F. Al-Sharari
Tuổi: 19
F. Al Enezi
Tuổi: 31
Majed Al Khaibari
Tuổi: 34
N. Kariri
Tuổi: 27
A. Majrashi
Tuổi: 34
Muaid Moaafa
Tuổi: 28
T. Peyre
Tuổi: 33
b. S. Al Fallatah Y.
Tuổi: 22
M. Al Shammari
Tuổi: 26
Muaid Moaafa
Tuổi: 28
Anwar Al Ruwaili
Tuổi: 21
F. Al-Sharari
Tuổi: 19
F. Al Enezi
Tuổi: 31
Majed Al Khaibari
Tuổi: 34
B. Al Shamrani
Tuổi: 22
S. Camara
Tuổi: 33
N. Kariri
Tuổi: 27
A. Majrashi
Tuổi: 34
Muaid Moaafa
Tuổi: 28
T. Peyre
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
23H. Fadiga
Tuổi: 28
C. Loufilou
Tuổi: 26
N. Al Sehimai
Tuổi: 30
M. Al Nakhli
Tuổi: 27
I. Al Harbi
Tuổi: 30
F. Al Jahani
Tuổi: 32
S. Al Zahrani
Tuổi: 30
K. Bonsu
Tuổi: 31
Naif Hazazi
Tuổi: 33
Mohammed Naji
Tuổi: 32
H. A. Shaheen
Tuổi: 31
Hussein Al Eissa
Tuổi: 24
M. Al-Zahrani
Tuổi: 22
H. A. Shaheen
Tuổi: 31
A. Al Doknan
Tuổi: 34
I. Al Harbi
Tuổi: 30
F. Al Jahani
Tuổi: 32
S. Al Zahrani
Tuổi: 30
A. Asiri
Tuổi: 21
K. Bonsu
Tuổi: 31
Naif Hazazi
Tuổi: 33
Mohammed Naji
Tuổi: 32
H. A. Shaheen
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
24Fabinho
Tuổi: 29
João Silva
Tuổi: 26
Saleh Al Harthi
Tuổi: 30
M. Mile
Tuổi: 25
Abdulkarim Al Abdullah
Tuổi: 19
M. Al Khalif
Tuổi: 22
A. Al Shuwayfie
Tuổi: 24
Y. Daribi
Tuổi: 22
A. Harisi
Tuổi: 25
A. lakhdar
Tuổi: 28
A. Okpotu
Tuổi: 31
Mohammed Mansour Mile
Tuổi: 25
M. Al Khalif
Tuổi: 22
O. Al Rashed
Tuổi: 27
M. Al Sharari
K. Al Shubaiki
Tuổi: 21
A. Lopez
Tuổi: 26
Abdulkarim Al Abdullah
Tuổi: 19
M. Al Khalif
Tuổi: 22
A. Al Shuwayfie
Tuổi: 24
Y. Daribi
Tuổi: 22
A. Harisi
Tuổi: 25
A. lakhdar
Tuổi: 28
A. Okpotu
Tuổi: 31