
Al Orubah
- 1975
- Thành lập
- 48
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Orubah
Al Orubah là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1975. Al Orubah chơi các trận sân nhà tại Al-Jouf University Stadium, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại 2024/25, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 30 điểm sau 34 trận, gồm 9 trận thắng, 3 trận hòa và 22 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 74 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 48 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al Orubah — Al OkhdoodDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 3 | +9 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 8 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 7 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 4 | 0 | 6 | |
| 9 | 4 | -1 | 6 | |
| 10 | 4 | -3 | 4 | |
| 11 | 4 | -5 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 4 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | -2 | 2 | |
| 15 | 4 | -2 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5Rafi Al Ruwaili
Tuổi: 35
Saud Al Ruwaili
Tuổi: 21
J. Al Oshbaan
Tuổi: 31
Rafi Al Ruwaili
Tuổi: 35
Saud Al Ruwaili
Tuổi: 21
HẬU VỆ
15Z. Al Hunaiti
Tuổi: 28
Ali Al Sultan
Tuổi: 22
R. Faraj
Tuổi: 19
Mohammed Al Amri
Tuổi: 34
M. Al Zubaidi
Tuổi: 28
Z. Al Hunaiti
Tuổi: 28
Zeyad Al Hunayti
Tuổi: 28
F. Al Muneef
Tuổi: 31
Mishaal Al Ruwaili
Tuổi: 25
Hussain Al Shuwaish
Tuổi: 37
Ali Al Sultan
Tuổi: 22
R. Faraj
Tuổi: 19
Mohammed Al Amri
Tuổi: 34
F. I. Al Munaif
Tuổi: 31
M. Al Zubaidi
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
13R. Al Hazmi
Tuổi: 18
A. Al Juwaid
Tuổi: 30
Fahad Muqbil Al Rashidi
Tuổi: 34
Abdulaziz Al Fhaigi
Tuổi: 22
Rashed Al Lehyani
Tuổi: 21
Nao Maome
R. Al Hazmi
Tuổi: 18
A. Al Hujaili
Tuổi: 27
A. Al Juwaid
Tuổi: 30
Fahad Muqbil Al Rashidi
Tuổi: 34
A. Hendi
Tuổi: 22
A. Najah
Tuổi: 28
F. Rabie
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
15O. Abdullah
Tuổi: 22
S. Al Harbi
Tuổi: 25
H. Al Maqati
Tuổi: 32
F. Al Rashid
Tuổi: 21
Abdulaziz Masnom
Tuổi: 19
O. Abdullah
Tuổi: 22
Azzam Al Bishi
Tuổi: 23
S. Al Harbi
Tuổi: 25
H. Al Maqati
Tuổi: 32
F. Al Rashid
Tuổi: 21
M. Alhazmi
Tuổi: 21
A. Doumbia
Tuổi: 26
Darwin González
Tuổi: 31
Abdulaziz Masnom
Tuổi: 19
S. Nwankwo
Tuổi: 33