
Al Wehda Club
- 1945
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Wehda Club
Al Wehda Club là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1945. Al Wehda Club chơi các trận sân nhà tại King Abdulaziz Sports City Stadium, sân vận động có sức chứa 33.195 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 36 điểm sau 34 trận, gồm 10 trận thắng, 6 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 45 bàn và để thủng lưới 60 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Al Wehda Club còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 33 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al Taawon vs Al Wehda ClubDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +15 | 25 | |
| 2 | 10 | +15 | 25 | |
| 3 | 9 | +20 | 24 | |
| 4 | 10 | +10 | 23 | |
| 5 | 9 | +11 | 18 | |
| 6 | 10 | +5 | 16 | |
| 7 | 10 | -2 | 15 | |
| 8 | 11 | -2 | 15 | |
| 9 | 9 | -4 | 12 | |
| 10 | 10 | -4 | 12 | |
| 11 | 10 | 0 | 11 | |
| 12 | 11 | -4 | 10 | |
| 13 | 9 | -9 | 9 | |
| 14 | 11 | -7 | 8 | |
| 15 | 10 | -9 | 7 | |
| 16 | 11 | -13 | 6 | |
| 17 | 10 | -13 | 4 | |
| 18 | 8 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Abdullah Al Owayshir
Tuổi: 34
Ahmed Al Rashidi
Tuổi: 23
A. Al Shammari
Tuổi: 25
J. Al Oshbaan
Tuổi: 31
Sultan Al Harbi
Tuổi: 20
K. Al Sharif
Tuổi: 18
A. Al Shammari
Tuổi: 25
Abdullah Al Owayshir
Tuổi: 34
Ahmed Al Rashidi
Tuổi: 23
A. Al Shammari
Tuổi: 25
A. Al Shammari
Tuổi: 25
Sultan Al Harbi
Tuổi: 20
HẬU VỆ
25Ali Al Salem
Tuổi: 27
Bander Whaeshi
Tuổi: 23
Ridha Abdullah Ambadu
Tuổi: 20
S. Al Qahtani
Tuổi: 20
Masoud Hamad Bakheet
Tuổi: 33
A. Hadi Hattan
Tuổi: 20
A. Khadhari
Tuổi: 22
Ahmed Al Omaisi
Tuổi: 21
R. Al Maqadi
Tuổi: 22
S. Al Qahtani
Tuổi: 20
W. Ayyash
Tuổi: 22
Bandar Darwish
Tuổi: 24
Ridha Abdullah Ambadu
Tuổi: 20
Ali Adnan
Tuổi: 32
A. Al Muwallad
Tuổi: 34
Saeed Al Muwallad
Tuổi: 34
S. Al Qahtani
Tuổi: 20
Hani Al Sibyani
Tuổi: 26
R. Ambadu
Tuổi: 20
Masoud Hamad Bakheet
Tuổi: 33
M. Bakheet
Tuổi: 33
F. Chafaï
Tuổi: 35
Abdulmohsen Fallatah
Tuổi: 29
A. Hadi Hattan
Tuổi: 20
A. Khadhari
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
25Salem Abdullah Salem Al Maqadi
Tuổi: 23
F. Al Taleb
Tuổi: 22
Abdulaziz Majrashi
Tuổi: 29
K. Majrashi
Tuổi: 21
D. Halilović
Tuổi: 27
Muralha
Tuổi: 32
Yahya Kharmi
Tuổi: 27
P. Olayinka
Tuổi: 30
Y. M. Al Musa
Tuổi: 22
I. Hazem
Tuổi: 19
A. Al Juwaid
Tuổi: 30
M. Boudjemaa
Tuổi: 27
H. Abdulrahim
Nawaf bin Saleh Al Azizi
Tuổi: 26
Salem Abdullah Salem Al Maqadi
Tuổi: 23
A. Al Nakhli
Tuổi: 28
M. Al Nakhli
Tuổi: 27
M. Al Qunayan
Tuổi: 26
F. Al Taleb
Tuổi: 22
Abdulaziz Majrashi
Tuổi: 29
K. Majrashi
Tuổi: 21
M. Nakhli
Tuổi: 27
A. Oladapo
Tuổi: 30
Muralha
Tuổi: 32
I. Hazem
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
18Mourad Khodari
Tuổi: 22
Morato
Tuổi: 33
S. Al Lehiyani
Tuổi: 21
Abdulaziz Makin
Tuổi: 24
S. M. bin Farhan Al Amri
Tuổi: 22
Darwin González
Tuổi: 31
M. Khadhari
Tuổi: 22
Anas Al Qahtani
Tuổi: 22
Mourad Khodari
Tuổi: 22
D. Diallo
Tuổi: 25
B. Johnsen
Tuổi: 34
Morato
Tuổi: 33
S. Al Lehiyani
Tuổi: 21
Salman Al-Mowasher
Tuổi: 35
A. Al Najjar
Tuổi: 28
Abdulaziz Makin
Tuổi: 24
S. M. bin Farhan Al Amri
Tuổi: 22
M. Khadhari
Tuổi: 22